ticket, scope, priority, estimate
Làm rõ scope, deadline, người phụ trách và điều kiện hoàn thành trước khi bắt tay vào task.
Tiếng Nhật IT
Học các câu có thể dùng ngay trong môi trường IT Nhật Bản. Mỗi câu có kana, nghĩa tiếng Việt và ghi chú tình huống để bạn luyện trong phiên học ngắn.
Mẫu câu
152
Ticket
20
Spec
22
Bug report
22
Deploy/release
22
Code review
22
Meeting
22
Báo cáo tiến độ
22
Lộ trình đề xuất
Bắt đầu từ ticket và spec, sau đó luyện meeting, báo tiến độ, xử lý bug, review và deploy.
Làm rõ scope, deadline, người phụ trách và điều kiện hoàn thành trước khi bắt tay vào task.
Xác nhận spec, input, validation, quyền thao tác và edge case để giảm sửa lại sau này.
Dùng câu họp ngắn để hỏi lại, tóm tắt cách hiểu và nhận action item rõ ràng.
Báo đang làm gì, ETA, blocker và rủi ro bằng câu ngắn trong daily report hoặc ticket comment.
Báo reproduce, expected/actual, môi trường lỗi, log và phạm vi ảnh hưởng khi xử lý bug.
Nhờ review, trả lời góp ý, bổ sung test và xin merge bằng cách lịch sự.
Chuẩn bị checklist, báo release, theo dõi log và giữ phương án rollback khi deploy.
Ticket
この チケット の はんい を かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận phạm vi của ticket này.
Dùng khi cần làm rõ phạm vi trước khi bắt đầu xử lý.
この たいおう の ゆうせんど は たかい ですか。
Mức ưu tiên của việc xử lý này có cao không?
Phù hợp khi hỏi PM hoặc người phụ trách backlog.
あした までに みつもり を だします。
Tôi sẽ đưa estimate trước ngày mai.
Có thể dùng trong daily meeting hoặc bình luận ticket.
きげん は いつ まで でしょうか。
Hạn xử lý là đến khi nào ạ?
Dùng khi ticket chưa ghi rõ deadline hoặc cần xác nhận lại lịch.
この チケット の たんとうしゃ は どなた ですか。
Người phụ trách ticket này là ai?
Hữu ích khi cần biết ai quyết định scope, priority hoặc nội dung cần xác nhận.
かんりょう じょうけん を かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận điều kiện hoàn thành.
Dùng để làm rõ acceptance criteria trước khi chuyển trạng thái done.
この チケット に いぞん する さぎょう は ありますか。
Có công việc nào phụ thuộc vào ticket này không?
Dùng khi cần biết ticket này có ảnh hưởng đến task khác, release hoặc người phụ trách khác không.
かんれん する がめん も かくにん します。
Tôi cũng sẽ kiểm tra màn hình liên quan.
Dùng khi ticket có thể ảnh hưởng đến màn hình hoặc flow khác và cần self-check rộng hơn một chút.
こんかい の たいおう はんい は UI のみ で よい でしょうか。
Phạm vi xử lý lần này chỉ phần UI là được phải không ạ?
Dùng khi cần xác nhận backend/API có nằm ngoài scope hay không.
えいきょう はんい を さき に かくにん します。
Tôi sẽ xác nhận phạm vi ảnh hưởng trước.
Dùng khi ticket có thể ảnh hưởng đến màn hình, API hoặc nghiệp vụ khác.
うけいれ じょうけん の れい を おしえて ください。
Xin hãy cho tôi ví dụ về điều kiện nghiệm thu.
Dùng khi acceptance criteria còn trừu tượng hoặc thiếu case cụ thể.
API の じゅんびまち の ため、ちゃくしゅ を まって います。
Vì đang chờ API chuẩn bị xong nên tôi đang đợi bắt đầu.
Dùng để báo blocker do phụ thuộc API hoặc team khác.
ゆうせんど を さげても もんだい ない でしょうか。
Có vấn đề gì nếu hạ mức ưu tiên không ạ?
Dùng khi cần thương lượng lại thứ tự xử lý trong backlog.
この チケット は ふたつ に わけた ほう が よさそう です。
Ticket này có vẻ nên chia thành hai phần.
Dùng khi scope quá lớn hoặc có hai hướng xử lý độc lập.
しよう かくにんご に みつもり を こうしん します。
Sau khi xác nhận spec, tôi sẽ cập nhật estimate.
Dùng khi estimate hiện tại chưa chắc vì còn điểm chưa rõ.
たんとう を わたし に へんこう して いただけますか。
Anh/chị có thể đổi người phụ trách sang tôi được không?
Dùng khi nhận ticket hoặc cần cập nhật assignee.
ひつよう な じょうほう が そろった ので、ちゃくしゅ します。
Vì đã đủ thông tin cần thiết nên tôi sẽ bắt đầu.
Dùng để báo trạng thái từ ready sang in progress.
デザイン の かくにん が ひつよう です。
Cần xác nhận phần design.
Dùng khi thiếu Figma, layout, wording hoặc trạng thái hiển thị.
かんれん チケット も あわせて かくにん します。
Tôi cũng sẽ kiểm tra ticket liên quan cùng lúc.
Dùng khi có ticket phụ thuộc hoặc ticket cùng feature.
かくにん が かんりょう したら チケット を クローズ します。
Sau khi kiểm tra xong, tôi sẽ đóng ticket.
Dùng khi báo bước cuối trước khi chuyển ticket sang done/closed.
Spec
この じょうけん で ひょうじ して よいですか。
Hiển thị theo điều kiện này có được không?
Dùng khi xác nhận logic hiển thị trong spec.
しよう で ひとつ ふめいな てん が あります。
Có một điểm chưa rõ trong spec.
Mở đầu tự nhiên trước khi nêu câu hỏi cụ thể.
にゅうりょくれい を いただけますか。
Tôi có thể nhận ví dụ input được không?
Dùng khi cần sample data hoặc case cụ thể.
しょきち は この ないよう で あって いますか。
Giá trị mặc định theo nội dung này có đúng không?
Dùng khi cần xác nhận default value trong form, setting hoặc màn hình cấu hình.
エラーメッセージ の もんごん を かくにん したい です。
Tôi muốn xác nhận wording của thông báo lỗi.
Phù hợp khi spec chưa ghi rõ câu chữ hiển thị cho validation hoặc lỗi hệ thống.
この ケース では どのように うごかしますか。
Trong case này thì xử lý hoạt động như thế nào?
Dùng để hỏi edge case trước khi implement logic.
この そうさ は かんりしゃ だけ が できますか。
Thao tác này chỉ admin mới làm được phải không?
Hữu ích khi xác nhận quyền hạn, role hoặc điều kiện thao tác.
わたし の りかい では、ほぞんご に いちらん へ もどります。
Theo cách hiểu của tôi, sau khi lưu sẽ quay lại danh sách.
Dùng để tóm tắt lại flow màn hình và nhờ PM hoặc khách hàng xác nhận.
API の レスポンス けいしき を かくにん したい です。
Tôi muốn xác nhận format response của API.
Dùng khi spec API chưa rõ field, kiểu dữ liệu hoặc cấu trúc response.
バリデーション じょうけん は これ で あって いますか。
Điều kiện validation như thế này có đúng không?
Hữu ích khi xác nhận rule bắt buộc, giới hạn ký tự hoặc điều kiện nhập liệu.
この こうもく は ひっす にゅうりょく でしょうか。
Trường này có bắt buộc nhập không ạ?
Dùng khi spec chưa rõ required/optional.
データ が ない ばあい の ひょうじ もんごん を かくにん したい です。
Tôi muốn xác nhận wording hiển thị khi không có dữ liệu.
Dùng cho empty state của list, search result hoặc dashboard.
この エラー コード の いみ を かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận ý nghĩa của mã lỗi này.
Dùng khi API hoặc spec có error code chưa giải thích đủ.
けんげん が ない ばあい は ボタン を ひひょうじ に しますか。
Khi không có quyền thì ẩn nút phải không?
Dùng khi cần xác nhận UI theo quyền người dùng.
ひづけ の ひょうじ けいしき は ねんがっぴ で よい ですか。
Định dạng hiển thị ngày là năm-tháng-ngày được không?
Dùng khi xác nhận date format, locale hoặc timezone.
さいだい もじすう は いくつ でしょうか。
Số ký tự tối đa là bao nhiêu ạ?
Dùng khi input chưa có max length rõ ràng.
しょき ひょうじ の ならびじゅん を かくにん したい です。
Tôi muốn xác nhận thứ tự sắp xếp ban đầu.
Dùng cho list, table hoặc search result.
この API こうもく の いみ を おしえて ください。
Xin hãy cho tôi biết ý nghĩa của field API này.
Dùng khi tên field chưa đủ rõ hoặc có nghiệp vụ riêng.
スマートフォン ひょうじ の レイアウト も かくにん しますか。
Có kiểm tra cả layout hiển thị trên smartphone không?
Dùng khi scope responsive chưa rõ.
よみこみちゅう の ひょうじ は ひつよう でしょうか。
Có cần hiển thị trạng thái đang tải không ạ?
Dùng khi xác nhận loading state hoặc skeleton.
ほんやく もんごん を レビュー して いただけますか。
Anh/chị có thể review wording bản dịch không?
Dùng khi cần người Nhật xác nhận câu chữ hiển thị.
この きのう は こんかい の たいしょうがい で あって いますか。
Chức năng này nằm ngoài phạm vi lần này đúng không?
Dùng để tránh làm thừa chức năng không thuộc release hiện tại.
Bug report
おなじ てじゅん で さいげん しました。
Tôi đã tái hiện lỗi bằng cùng các bước.
Hữu ích khi báo cáo kết quả kiểm tra bug.
ログ を かくにん して げんいん を しらべます。
Tôi sẽ kiểm tra log và tìm nguyên nhân.
Dùng khi nhận bug và cần điều tra thêm.
しゅうせい しました ので、ごかくにん ください。
Tôi đã sửa xong, xin vui lòng kiểm tra.
Phù hợp khi gửi lại PR hoặc môi trường test.
きたい けっか と じっさい の けっか が ことなります。
Kết quả mong đợi và kết quả thực tế khác nhau.
Dùng khi viết bug report theo dạng expected result và actual result.
さいげん かんきょう を かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận môi trường tái hiện lỗi.
Hữu ích khi cần hỏi browser, OS, account, branch hoặc môi trường test.
えいきょう はんい を ちょうさ して います。
Tôi đang điều tra phạm vi ảnh hưởng.
Dùng khi chưa thể kết luận severity nhưng cần báo đang kiểm tra tác động.
エラー がめん の スクリーンショット を きょうゆう いただけますか。
Anh/chị có thể chia sẻ screenshot màn hình lỗi được không?
Dùng khi cần hình ảnh lỗi để xác nhận thông báo, trạng thái màn hình hoặc dữ liệu hiển thị.
はっせい てじゅん を もう いちど かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận lại một lần nữa các bước phát sinh lỗi.
Hữu ích khi thông tin bug report chưa đủ rõ để reproduce trên môi trường test.
いちじ たいおう として、この ほうほう で かいひ できます。
Như một cách xử lý tạm thời, có thể tránh lỗi bằng phương pháp này.
Dùng khi chưa có bản sửa chính thức nhưng cần hướng dẫn workaround cho người dùng hoặc QA.
しゅうせい はんい は この がめん だけ で よい でしょうか。
Phạm vi sửa chỉ ở màn hình này là được phải không ạ?
Dùng để tránh sửa quá rộng hoặc bỏ sót màn hình liên quan khi xử lý bug.
ステージング かんきょう で さいげん しました。
Tôi đã tái hiện lỗi trên môi trường staging.
Dùng khi xác nhận bug không chỉ xảy ra ở local.
ローカル かんきょう では さいげん して いません。
Trên môi trường local thì tôi chưa tái hiện được.
Dùng khi cần báo kết quả điều tra ban đầu.
かんれん する ログ を てんぷ しました。
Tôi đã đính kèm log liên quan.
Dùng khi báo bug report hoặc phản hồi ticket có log.
キャッシュ が げんいん の かのうせい が あります。
Có khả năng nguyên nhân là cache.
Dùng khi lỗi chỉ xảy ra sau deploy hoặc với một số user.
とくてい の ブラウザ で のみ はっせい して います。
Lỗi chỉ phát sinh trên một trình duyệt nhất định.
Dùng khi phân loại bug theo browser hoặc thiết bị.
とくてい の データ じょうけん で はっせい します。
Lỗi phát sinh với điều kiện dữ liệu nhất định.
Dùng khi bug phụ thuộc trạng thái user, plan hoặc dữ liệu cũ.
しゅうせい を プッシュ しました。
Tôi đã push phần sửa.
Dùng khi cập nhật PR hoặc báo đã đưa fix lên branch.
きそん きのう への えいきょう が ない か かくにん します。
Tôi sẽ kiểm tra xem có ảnh hưởng tới chức năng hiện có không.
Dùng khi sửa bug ở phần dùng chung hoặc logic quan trọng.
はっせいじ の がめん を もう すこし くわしく きょうゆう いただけますか。
Anh/chị có thể chia sẻ chi tiết hơn màn hình lúc phát sinh lỗi không?
Dùng khi cần thêm ảnh, video hoặc trạng thái màn hình.
げんいん が わかりました ので、しゅうせい に はいります。
Vì đã biết nguyên nhân nên tôi sẽ bắt đầu sửa.
Dùng khi chuyển từ điều tra sang sửa lỗi.
QA で さいかくにん を おねがい します。
Xin hãy kiểm tra lại ở QA.
Dùng khi fix đã lên môi trường test và cần retest.
じゅうだいど を かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận mức độ nghiêm trọng.
Dùng khi cần phân loại severity trước khi quyết định hotfix hay release thường.
Deploy/release
リリース じかん を かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận thời gian release.
Dùng trước khi deploy để tránh nhầm giờ với khách hàng hoặc PM.
デプロイ の じゅんび が できました。
Tôi đã chuẩn bị xong cho việc deploy.
Câu ngắn để báo trạng thái khi source, checklist hoặc môi trường đã sẵn sàng.
これから ほんばんかんきょう に デプロイ します。
Từ bây giờ tôi sẽ deploy lên môi trường production.
Dùng ngay trước khi bắt đầu thao tác release để mọi người biết trạng thái.
リリースご に どうさかくにん を おこないます。
Sau release tôi sẽ kiểm tra hoạt động.
Phù hợp khi nói rõ bước kiểm tra sau deploy.
かくにんちゅう に もんだい を みつけました。
Tôi đã tìm thấy vấn đề trong lúc kiểm tra.
Dùng để báo sự cố ngắn gọn trước khi giải thích chi tiết.
ひつよう で あれば ロールバック します。
Nếu cần, tôi sẽ rollback.
Câu thận trọng khi có rủi ro sau deploy và cần giữ phương án quay lại.
リリース が かんりょう しました。
Release đã hoàn tất.
Dùng để thông báo trạng thái hoàn tất trong Slack, ticket hoặc meeting.
しばらく ログ を かんし します。
Tôi sẽ theo dõi log trong một thời gian.
Hữu ích khi báo bước theo dõi sau khi release production.
リリースまえ の チェックリスト を かくにん しました。
Tôi đã kiểm tra checklist trước release.
Dùng để báo đã rà soát bước chuẩn bị trước khi deploy hoặc release.
メンテナンス じかん を じぜん に きょうゆう します。
Tôi sẽ chia sẻ trước thời gian bảo trì.
Phù hợp khi release có downtime hoặc cần thông báo trước cho stakeholder.
ほんじつ の デプロイ かのう じかん を かくにん したい です。
Tôi muốn xác nhận khung giờ có thể deploy hôm nay.
Dùng khi cần chốt release window với team.
デプロイご の かくにん が かんりょう しました。
Việc kiểm tra sau deploy đã hoàn tất.
Dùng để báo đã xong bước post-release check.
エラー ログ が ふえて いない か かんし します。
Tôi sẽ theo dõi xem log lỗi có tăng không.
Dùng khi theo dõi sau deploy production.
もんだい が あれば すぐ に ロールバック できる じょうたい です。
Nếu có vấn đề thì đang ở trạng thái có thể rollback ngay.
Dùng khi thông báo phương án an toàn trước release.
きんきゅう しゅうせい として ほんばん はんえい が ひつよう です。
Cần phản ánh lên production như một hotfix.
Dùng khi bug cần release khẩn cấp.
メンテナンス こくち を さき に だします。
Tôi sẽ đưa thông báo bảo trì trước.
Dùng khi release có downtime hoặc ảnh hưởng người dùng.
データベース の マイグレーション も じっこう します。
Tôi cũng sẽ chạy migration database.
Dùng khi release có thay đổi schema hoặc data migration.
はんえいご に キャッシュ を クリア します。
Sau khi phản ánh, tôi sẽ clear cache.
Dùng khi CDN/browser/server cache có thể giữ bản cũ.
リリース ノート を こうしん しました。
Tôi đã cập nhật release note.
Dùng khi báo tài liệu release đã được cập nhật.
かくにん が おわる まで デプロイ を ほりゅう します。
Tôi sẽ tạm giữ deploy cho đến khi xác nhận xong.
Dùng khi còn approval, QA hoặc rủi ro chưa rõ.
ほんばん かんきょう で もんだい なく どうさ して います。
Trên môi trường production đang hoạt động không có vấn đề.
Dùng khi báo kết quả kiểm tra production.
さき に ステージング かんきょう へ はんえい します。
Tôi sẽ phản ánh lên môi trường staging trước.
Dùng khi release flow cần staging trước production.
Code review
レビュー を おねがい できますか。
Anh/chị có thể review giúp tôi được không?
Câu ngắn để nhờ senior hoặc đồng đội kiểm tra PR.
ごしてき の てん を しゅうせい しました。
Tôi đã sửa các điểm được góp ý.
Dùng khi trả lời comment review sau khi đã sửa code.
もう いちど ごかくにん いただけますか。
Anh/chị có thể kiểm tra lại một lần nữa được không?
Phù hợp khi request re-review sau khi push commit mới.
この じっそう に した りゆう は、しょり を かんたん に する ため です。
Lý do tôi chọn cách implement này là để xử lý đơn giản hơn.
Dùng để giải thích lựa chọn kỹ thuật bằng tiếng Nhật dễ hiểu.
ほか に よい ほうほう が あれば おしえて ください。
Nếu có cách tốt hơn, xin hãy chỉ cho tôi.
Câu mềm khi muốn nhận gợi ý mà không tranh luận quá mạnh.
ちいさい しゅうせい なので、すぐ に たいおう します。
Vì đây là sửa nhỏ nên tôi sẽ xử lý ngay.
Dùng khi nhận comment đơn giản trong code review.
この てん は すこし そうだん させて ください。
Về điểm này, cho tôi trao đổi thêm một chút.
Dùng khi comment review liên quan đến hướng xử lý cần thống nhất.
もんだい なければ マージ して いただけますか。
Nếu không có vấn đề, anh/chị có thể merge giúp tôi được không?
Dùng khi PR đã được kiểm tra và chờ người có quyền merge.
してき を うけて テスト を ついか しました。
Sau góp ý, tôi đã thêm test.
Dùng khi phản hồi review comment liên quan đến test coverage.
ごしてき の いと を かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận ý của góp ý này.
Hữu ích khi chưa chắc reviewer muốn đổi behavior, naming hay cấu trúc code.
PR の じゅんび が できました。
PR đã sẵn sàng.
Dùng khi chuyển task sang trạng thái chờ review.
レビュー コメント に たいおう しました。
Tôi đã xử lý review comment.
Dùng khi trả lời sau khi sửa theo góp ý.
この じっそう ほうしん について いけん を いただきたい です。
Tôi muốn nhận ý kiến về hướng implement này.
Dùng khi cần senior/reviewer xem hướng xử lý trước khi merge.
この ぶぶん は えいきょう が おおきい ので、じゅうてんてき に みて ください。
Phần này có ảnh hưởng lớn nên xin hãy xem kỹ.
Dùng khi chủ động chỉ reviewer vùng rủi ro.
セルフ チェック は かんりょう して います。
Tôi đã hoàn tất self-check.
Dùng khi báo PR đã kiểm tra cơ bản trước review.
しゅうせいご の さぶん を さいかくにん いただけますか。
Anh/chị có thể kiểm tra lại phần diff sau khi sửa không?
Dùng khi request re-review vào phần đã thay đổi.
この コメント は めいめい の してき でしょうか。
Comment này là góp ý về cách đặt tên phải không ạ?
Dùng khi cần hiểu rõ ý của reviewer.
おおきな リファクタリング は べつ チケット で たいおう します。
Refactor lớn sẽ xử lý bằng ticket khác.
Dùng khi tránh mở rộng scope của PR hiện tại.
CI が とおったら マージ します。
Nếu CI pass thì tôi sẽ merge.
Dùng khi chờ pipeline trước merge.
レビュー ありがとう ございます。すぐ に かくにん します。
Cảm ơn anh/chị đã review. Tôi sẽ kiểm tra ngay.
Dùng khi phản hồi reviewer trước khi sửa.
へんすうめい は こちら の ほう が わかりやすい でしょうか。
Tên biến như thế này có dễ hiểu hơn không ạ?
Dùng khi trao đổi naming trong code review.
ついか テスト の はんい は これ で じゅうぶん でしょうか。
Phạm vi test bổ sung như thế này đã đủ chưa ạ?
Dùng khi xác nhận test coverage sau review.
Meeting
きょう の ぎだい を かくにん しましょう。
Chúng ta hãy xác nhận agenda hôm nay.
Dùng ở đầu meeting để mọi người cùng nhìn lại nội dung cần bàn.
がめん を きょうゆう します。
Tôi sẽ chia sẻ màn hình.
Câu ngắn thường dùng trước khi trình bày spec, bug hoặc tiến độ.
すみません、おんせい が すこし きこえません。
Xin lỗi, tôi hơi không nghe được âm thanh.
Dùng khi họp online và cần báo vấn đề âm thanh một cách mềm mại.
もう いちど せつめい して いただけますか。
Anh/chị có thể giải thích lại một lần nữa được không?
Phù hợp khi chưa hiểu yêu cầu hoặc cần nghe lại phần quan trọng.
にんしき が あって いる か かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận xem cách hiểu của tôi có đúng không.
Dùng trước khi tóm tắt lại yêu cầu để tránh hiểu sai.
いってん コメント しても よろしい ですか。
Tôi có thể bình luận một điểm được không?
Cách chen vào lịch sự khi muốn góp ý trong meeting.
かくにん に ごふん ほど いただけますか。
Anh/chị có thể cho tôi khoảng 5 phút để xác nhận không?
Dùng khi cần mở tài liệu, kiểm tra log hoặc xem lại ticket ngay trong cuộc họp.
この けん は わたし が たいおう します。
Việc này tôi sẽ xử lý.
Dùng để nhận action item rõ ràng sau khi thống nhất trong meeting.
かいぎご に メモ を おくります。
Sau cuộc họp tôi sẽ gửi memo.
Phù hợp khi bạn phụ trách tóm tắt quyết định hoặc nội dung trao đổi.
ほんじつ は おじかん いただき、ありがとう ございます。
Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian hôm nay.
Câu kết thúc meeting lịch sự với khách hàng, PM hoặc senior.
ほんじつ の アジェンダ を かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận agenda hôm nay.
Dùng ở đầu meeting khi cần chốt nội dung trao đổi.
すみません、おんせい が とぎれて います。
Xin lỗi, âm thanh đang bị ngắt quãng.
Dùng khi họp online và không nghe rõ.
さいご の ぶぶん を もう いちど おねがい できますか。
Anh/chị có thể nhắc lại phần cuối một lần nữa không?
Dùng khi muốn hỏi lại một phần cụ thể.
わたし の りかい を いちど まとめます。
Tôi xin tóm tắt lại cách hiểu của mình một lần.
Dùng trước khi recap spec hoặc quyết định.
この アクション の たんとうしゃ を きめましょう。
Chúng ta hãy quyết định người phụ trách action này.
Dùng khi chốt việc cần làm sau meeting.
けってい じこう を かくにん しても よろしい ですか。
Tôi có thể xác nhận các quyết định được không ạ?
Dùng trước khi kết thúc meeting để tránh hiểu sai.
この ぎだい は あと じゅっぷん で まとめたい です。
Tôi muốn tổng kết chủ đề này trong 10 phút nữa.
Dùng khi cần quản lý thời gian meeting.
しょうさい は かいぎご に チャット で きょうゆう します。
Chi tiết tôi sẽ chia sẻ qua chat sau cuộc họp.
Dùng khi chưa thể giải thích hết trong meeting.
じかい の うちあわせび を きめても よろしい ですか。
Tôi có thể chốt ngày họp lần tới không ạ?
Dùng khi cần lên lịch follow-up.
この てん は もちかえって かくにん します。
Điểm này tôi sẽ mang về kiểm tra thêm.
Dùng khi chưa trả lời ngay được trong meeting.
げんじてん で しつもん は ありません。
Hiện tại tôi không có câu hỏi.
Dùng khi được hỏi còn thắc mắc gì không.
この かいぎ は ろくが しても よろしい でしょうか。
Cuộc họp này có thể ghi hình không ạ?
Dùng khi cần xin phép record meeting.
Báo cáo tiến độ
げんざい、じっそう を すすめて います。
Hiện tại tôi đang tiến hành implement.
Câu ngắn gọn cho daily report.
かくにんまち の ため、さぎょう を いちじ ていし して います。
Do đang chờ xác nhận nên tôi tạm dừng công việc.
Dùng để báo blocker rõ ràng mà không đổ lỗi.
ほんじつちゅう に かんりょう する よてい です。
Dự kiến tôi sẽ hoàn thành trong hôm nay.
Dùng khi báo ETA trong môi trường công việc.
これから げんいん の ちょうさ を はじめます。
Từ bây giờ tôi sẽ bắt đầu điều tra nguyên nhân.
Phù hợp khi nhận bug hoặc vấn đề sản phẩm và cần báo bước đầu tiên.
ごぜんちゅう に じょうきょう を きょうゆう します。
Tôi sẽ chia sẻ tình hình trong buổi sáng.
Dùng khi chưa có kết quả ngay nhưng muốn hẹn thời điểm cập nhật rõ ràng.
かんりょう まで あと いちにち いただけますか。
Tôi có thể xin thêm một ngày để hoàn thành không?
Câu mềm khi estimate thay đổi và cần xin thêm thời gian.
げんざい、どうさかくにん を おこなって います。
Hiện tại tôi đang kiểm tra hoạt động.
Dùng sau khi implement xong và đang test trên môi trường local hoặc staging.
ひとつ リスク が ある ため、さき に きょうゆう します。
Vì có một rủi ro nên tôi xin chia sẻ trước.
Hữu ích khi muốn báo sớm về scope, deadline hoặc ảnh hưởng kỹ thuật.
かくにん できました ので、レビュー を おねがい します。
Tôi đã kiểm tra xong, xin hãy review giúp.
Dùng khi chuyển trạng thái từ self-check sang review trong ticket hoặc PR.
つぎ に かんれん タスク へ すすみます。
Tiếp theo tôi sẽ chuyển sang task liên quan.
Dùng trong daily report để nói rõ bước tiếp theo sau khi hoàn thành phần hiện tại.
ほんじつ ゆうがた までに きょうゆう できる みこみ です。
Dự kiến tôi có thể chia sẻ trước chiều nay.
Dùng khi báo ETA trong ngày.
あした の ごぜんちゅう に かんりょう する みこみ です。
Dự kiến hoàn thành trong sáng mai.
Dùng khi báo deadline gần nhưng không phải hôm nay.
レビューまち の ため、つぎ の さぎょう に すすんで います。
Vì đang chờ review nên tôi đang chuyển sang công việc tiếp theo.
Dùng khi báo đang chờ người khác nhưng vẫn giữ tiến độ.
API の しゅうせいまち です。
Tôi đang chờ sửa API.
Dùng khi frontend hoặc test bị chặn bởi API.
ぜんたい の はんぶん ほど かんりょう して います。
Khoảng một nửa tổng thể đã hoàn thành.
Dùng khi báo tiến độ định lượng đơn giản.
じっそう が おわった ので、テスト を かいし しました。
Vì implement đã xong nên tôi đã bắt đầu test.
Dùng khi chuyển sang bước validation.
このまま だと すこし おくれる かのうせい が あります。
Nếu cứ như hiện tại thì có khả năng hơi trễ.
Dùng để báo risk sớm trước khi deadline bị trượt.
この ぶぶん で すこし サポート を おねがい したい です。
Tôi muốn nhờ hỗ trợ một chút ở phần này.
Dùng khi cần ask help mà vẫn lịch sự.
ひるやすみご に しあげる よてい です。
Dự kiến tôi sẽ hoàn thiện sau giờ nghỉ trưa.
Dùng khi báo ETA ngắn trong ngày làm việc.
げんざい、とくに ブロッカー は ありません。
Hiện tại không có blocker đặc biệt nào.
Dùng trong daily report khi mọi thứ đang bình thường.
かんりょうご、つぎ の チケット に ちゃくしゅ します。
Sau khi hoàn thành, tôi sẽ bắt đầu ticket tiếp theo.
Dùng để báo kế hoạch tiếp theo.
ほんじつ の しんちょく きょうゆう は いじょう です。
Phần chia sẻ tiến độ hôm nay là hết.
Dùng để kết thúc daily report hoặc update ngắn.
Ticket
Học mẫu câu tiếng Nhật IT để đọc ticket, hỏi scope, xác nhận priority và báo estimate trong dự án với team Nhật.
Spec
Học mẫu câu tiếng Nhật IT để hỏi spec, xác nhận điều kiện hiển thị, input, default value và edge case.
Bug report
Học mẫu câu tiếng Nhật IT để báo tái hiện bug, kiểm tra log, điều tra nguyên nhân và gửi lại phần đã sửa.
Deploy/release
Học mẫu câu tiếng Nhật IT để xác nhận thời gian release, báo deploy production, kiểm tra sau release và rollback.
Code review
Học mẫu câu tiếng Nhật IT để nhờ review PR, trả lời comment, giải thích lựa chọn kỹ thuật và xin merge.
Meeting
Học mẫu câu tiếng Nhật IT để mở meeting, chia sẻ màn hình, hỏi lại, xác nhận cách hiểu và nhận action item.
Báo cáo tiến độ
Học mẫu câu tiếng Nhật IT để báo trạng thái hằng ngày, ETA, blocker, delay, rủi ro và task tiếp theo.
Học tiếp trong 15 phút
Sau khi nhớ các câu làm việc, hãy quay lại từ vựng và ngữ pháp cơ bản để đọc ticket và trao đổi tự tin hơn.