Luyện đề nhanh
Luyện tiếng Nhật IT: Deploy/release
8 câu - khoảng 6 phút. Chọn đáp án cho từng câu, sau đó chấm điểm để biết phần cần ôn lại.
Câu 1
「リリース時間を確認させてください。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 2
「デプロイの準備ができました。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 3
「これから本番環境にデプロイします。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 4
「リリース後に動作確認を行います。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 5
「確認中に問題を見つけました。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 6
「必要であればロールバックします。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 7
「リリースが完了しました。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 8
「しばらくログを監視します。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Tiến độ trả lời
0/8 câu đã chọn
Còn 8 câu trước khi chấm điểm