Luyện đề nhanh
Luyện tiếng Nhật IT: Ticket
8 câu - khoảng 6 phút. Chọn đáp án cho từng câu, sau đó chấm điểm để biết phần cần ôn lại.
Câu 1
「このチケットの範囲を確認させてください。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 2
「この対応の優先度は高いですか。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 3
「明日までに見積もりを出します。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 4
「期限はいつまででしょうか。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 5
「このチケットの担当者はどなたですか。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 6
「完了条件を確認させてください。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 7
「このチケットに依存する作業はありますか。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 8
「関連する画面も確認します。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Tiến độ trả lời
0/8 câu đã chọn
Còn 8 câu trước khi chấm điểm