リリース時間を確認させてください。
リリース じかん を かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận thời gian release.
Dùng trước khi deploy để tránh nhầm giờ với khách hàng hoặc PM.
Deploy/release
Dùng khi chuẩn bị release, deploy production, kiểm tra sau release, báo sự cố hoặc giữ phương án rollback.
Mẫu câu
22
Bài luyện
8 câu
Trọng tâm
deploy, release, production, rollback, monitoring
Xác nhận giờ release
Báo bắt đầu deploy
Kiểm tra sau release
Báo rollback nếu cần
Mẫu câu thực dụng
リリース じかん を かくにん させて ください。
Cho tôi xác nhận thời gian release.
Dùng trước khi deploy để tránh nhầm giờ với khách hàng hoặc PM.
デプロイ の じゅんび が できました。
Tôi đã chuẩn bị xong cho việc deploy.
Câu ngắn để báo trạng thái khi source, checklist hoặc môi trường đã sẵn sàng.
これから ほんばんかんきょう に デプロイ します。
Từ bây giờ tôi sẽ deploy lên môi trường production.
Dùng ngay trước khi bắt đầu thao tác release để mọi người biết trạng thái.
リリースご に どうさかくにん を おこないます。
Sau release tôi sẽ kiểm tra hoạt động.
Phù hợp khi nói rõ bước kiểm tra sau deploy.
かくにんちゅう に もんだい を みつけました。
Tôi đã tìm thấy vấn đề trong lúc kiểm tra.
Dùng để báo sự cố ngắn gọn trước khi giải thích chi tiết.
ひつよう で あれば ロールバック します。
Nếu cần, tôi sẽ rollback.
Câu thận trọng khi có rủi ro sau deploy và cần giữ phương án quay lại.
リリース が かんりょう しました。
Release đã hoàn tất.
Dùng để thông báo trạng thái hoàn tất trong Slack, ticket hoặc meeting.
しばらく ログ を かんし します。
Tôi sẽ theo dõi log trong một thời gian.
Hữu ích khi báo bước theo dõi sau khi release production.
リリースまえ の チェックリスト を かくにん しました。
Tôi đã kiểm tra checklist trước release.
Dùng để báo đã rà soát bước chuẩn bị trước khi deploy hoặc release.
メンテナンス じかん を じぜん に きょうゆう します。
Tôi sẽ chia sẻ trước thời gian bảo trì.
Phù hợp khi release có downtime hoặc cần thông báo trước cho stakeholder.
ほんじつ の デプロイ かのう じかん を かくにん したい です。
Tôi muốn xác nhận khung giờ có thể deploy hôm nay.
Dùng khi cần chốt release window với team.
デプロイご の かくにん が かんりょう しました。
Việc kiểm tra sau deploy đã hoàn tất.
Dùng để báo đã xong bước post-release check.
エラー ログ が ふえて いない か かんし します。
Tôi sẽ theo dõi xem log lỗi có tăng không.
Dùng khi theo dõi sau deploy production.
もんだい が あれば すぐ に ロールバック できる じょうたい です。
Nếu có vấn đề thì đang ở trạng thái có thể rollback ngay.
Dùng khi thông báo phương án an toàn trước release.
きんきゅう しゅうせい として ほんばん はんえい が ひつよう です。
Cần phản ánh lên production như một hotfix.
Dùng khi bug cần release khẩn cấp.
メンテナンス こくち を さき に だします。
Tôi sẽ đưa thông báo bảo trì trước.
Dùng khi release có downtime hoặc ảnh hưởng người dùng.
データベース の マイグレーション も じっこう します。
Tôi cũng sẽ chạy migration database.
Dùng khi release có thay đổi schema hoặc data migration.
はんえいご に キャッシュ を クリア します。
Sau khi phản ánh, tôi sẽ clear cache.
Dùng khi CDN/browser/server cache có thể giữ bản cũ.
リリース ノート を こうしん しました。
Tôi đã cập nhật release note.
Dùng khi báo tài liệu release đã được cập nhật.
かくにん が おわる まで デプロイ を ほりゅう します。
Tôi sẽ tạm giữ deploy cho đến khi xác nhận xong.
Dùng khi còn approval, QA hoặc rủi ro chưa rõ.
ほんばん かんきょう で もんだい なく どうさ して います。
Trên môi trường production đang hoạt động không có vấn đề.
Dùng khi báo kết quả kiểm tra production.
さき に ステージング かんきょう へ はんえい します。
Tôi sẽ phản ánh lên môi trường staging trước.
Dùng khi release flow cần staging trước production.
Học tiếp
Mỗi ngày chọn một nhóm, đọc to vài câu và làm bài luyện IT ngắn để biến mẫu câu thành phản xạ.
Ticket
Làm rõ phạm vi, mức ưu tiên và estimate trước khi bắt đầu.
Spec
Xác nhận điều kiện, ví dụ input và điểm chưa rõ trong tài liệu.
Bug report
Báo tái hiện lỗi, điều tra nguyên nhân và gửi lại phần đã sửa.