JLPTVNStudy sprint

Báo cáo tiến độ

Câu tiếng Nhật để báo cáo tiến độ ngắn gọn mỗi ngày

Dùng trong daily report, chat hoặc ticket comment khi cần báo đang làm gì, còn vướng gì và khi nào xong.

Mẫu câu

22

Bài luyện

8 câu

Trọng tâm

progress report, ETA, blocker, risk, daily

Báo đang implement

Báo blocker

Xin thêm thời gian

Chia sẻ rủi ro sớm

Mẫu câu thực dụng

Báo trạng thái hằng ngày, ETA và blocker bằng câu ngắn.

Báo cáo tiến độLịch sự

現在、実装を進めています。

げんざい、じっそう を すすめて います。

Hiện tại tôi đang tiến hành implement.

Câu ngắn gọn cho daily report.

Báo cáo tiến độLịch sự

確認待ちのため、作業を一時停止しています。

かくにんまち の ため、さぎょう を いちじ ていし して います。

Do đang chờ xác nhận nên tôi tạm dừng công việc.

Dùng để báo blocker rõ ràng mà không đổ lỗi.

Báo cáo tiến độLịch sự

本日中に完了する予定です。

ほんじつちゅう に かんりょう する よてい です。

Dự kiến tôi sẽ hoàn thành trong hôm nay.

Dùng khi báo ETA trong môi trường công việc.

Báo cáo tiến độLịch sự

これから原因の調査を始めます。

これから げんいん の ちょうさ を はじめます。

Từ bây giờ tôi sẽ bắt đầu điều tra nguyên nhân.

Phù hợp khi nhận bug hoặc vấn đề sản phẩm và cần báo bước đầu tiên.

Báo cáo tiến độLịch sự

午前中に状況を共有します。

ごぜんちゅう に じょうきょう を きょうゆう します。

Tôi sẽ chia sẻ tình hình trong buổi sáng.

Dùng khi chưa có kết quả ngay nhưng muốn hẹn thời điểm cập nhật rõ ràng.

Báo cáo tiến độRất lịch sự

完了まであと一日いただけますか。

かんりょう まで あと いちにち いただけますか。

Tôi có thể xin thêm một ngày để hoàn thành không?

Câu mềm khi estimate thay đổi và cần xin thêm thời gian.

Báo cáo tiến độLịch sự

現在、動作確認を行っています。

げんざい、どうさかくにん を おこなって います。

Hiện tại tôi đang kiểm tra hoạt động.

Dùng sau khi implement xong và đang test trên môi trường local hoặc staging.

Báo cáo tiến độRất lịch sự

一つリスクがあるため、先に共有します。

ひとつ リスク が ある ため、さき に きょうゆう します。

Vì có một rủi ro nên tôi xin chia sẻ trước.

Hữu ích khi muốn báo sớm về scope, deadline hoặc ảnh hưởng kỹ thuật.

Báo cáo tiến độLịch sự

確認できましたので、レビューをお願いします。

かくにん できました ので、レビュー を おねがい します。

Tôi đã kiểm tra xong, xin hãy review giúp.

Dùng khi chuyển trạng thái từ self-check sang review trong ticket hoặc PR.

Báo cáo tiến độLịch sự

次に関連タスクへ進みます。

つぎ に かんれん タスク へ すすみます。

Tiếp theo tôi sẽ chuyển sang task liên quan.

Dùng trong daily report để nói rõ bước tiếp theo sau khi hoàn thành phần hiện tại.

Báo cáo tiến độLịch sự

本日夕方までに共有できる見込みです。

ほんじつ ゆうがた までに きょうゆう できる みこみ です。

Dự kiến tôi có thể chia sẻ trước chiều nay.

Dùng khi báo ETA trong ngày.

Báo cáo tiến độLịch sự

明日の午前中に完了する見込みです。

あした の ごぜんちゅう に かんりょう する みこみ です。

Dự kiến hoàn thành trong sáng mai.

Dùng khi báo deadline gần nhưng không phải hôm nay.

Báo cáo tiến độLịch sự

レビュー待ちのため、次の作業に進んでいます。

レビューまち の ため、つぎ の さぎょう に すすんで います。

Vì đang chờ review nên tôi đang chuyển sang công việc tiếp theo.

Dùng khi báo đang chờ người khác nhưng vẫn giữ tiến độ.

Báo cáo tiến độLịch sự

APIの修正待ちです。

API の しゅうせいまち です。

Tôi đang chờ sửa API.

Dùng khi frontend hoặc test bị chặn bởi API.

Báo cáo tiến độLịch sự

全体の半分ほど完了しています。

ぜんたい の はんぶん ほど かんりょう して います。

Khoảng một nửa tổng thể đã hoàn thành.

Dùng khi báo tiến độ định lượng đơn giản.

Báo cáo tiến độLịch sự

実装が終わったので、テストを開始しました。

じっそう が おわった ので、テスト を かいし しました。

Vì implement đã xong nên tôi đã bắt đầu test.

Dùng khi chuyển sang bước validation.

Báo cáo tiến độLịch sự

このままだと少し遅れる可能性があります。

このまま だと すこし おくれる かのうせい が あります。

Nếu cứ như hiện tại thì có khả năng hơi trễ.

Dùng để báo risk sớm trước khi deadline bị trượt.

Báo cáo tiến độLịch sự

この部分で少しサポートをお願いしたいです。

この ぶぶん で すこし サポート を おねがい したい です。

Tôi muốn nhờ hỗ trợ một chút ở phần này.

Dùng khi cần ask help mà vẫn lịch sự.

Báo cáo tiến độLịch sự

昼休み後に仕上げる予定です。

ひるやすみご に しあげる よてい です。

Dự kiến tôi sẽ hoàn thiện sau giờ nghỉ trưa.

Dùng khi báo ETA ngắn trong ngày làm việc.

Báo cáo tiến độLịch sự

現在、特にブロッカーはありません。

げんざい、とくに ブロッカー は ありません。

Hiện tại không có blocker đặc biệt nào.

Dùng trong daily report khi mọi thứ đang bình thường.

Báo cáo tiến độLịch sự

完了後、次のチケットに着手します。

かんりょうご、つぎ の チケット に ちゃくしゅ します。

Sau khi hoàn thành, tôi sẽ bắt đầu ticket tiếp theo.

Dùng để báo kế hoạch tiếp theo.

Báo cáo tiến độLịch sự

本日の進捗共有は以上です。

ほんじつ の しんちょく きょうゆう は いじょう です。

Phần chia sẻ tiến độ hôm nay là hết.

Dùng để kết thúc daily report hoặc update ngắn.

Học tiếp

Ghép nhóm này với các tình huống IT khác

Mỗi ngày chọn một nhóm, đọc to vài câu và làm bài luyện IT ngắn để biến mẫu câu thành phản xạ.