Lộ trình N3 Bridge
14 ngày đầu để chuyển từ N4 lên N3
Đây là bản thử nghiệm của N3 Bridge 180 ngày: mỗi ngày có một mục tiêu rõ, 8 ví dụ tiếng Nhật, kiểm tra nhanh và đường về phần ôn lỗi để xử lý lỗi thật. Mục tiêu không phải đọc nhiều hơn, mà là quay lại đúng điểm yếu sau mỗi phiên 15 phút.
Giai đoạn thử nghiệm 1
14 bài học, 14 kiểm tra nhanh, 2 kiểm tra tuần
180 ngày sẽ chỉ mở rộng sau khi giai đoạn thử nghiệm này cho thấy người học quay lại ngày tiếp theo, làm kiểm tra nhanh và dùng phần ôn lỗi để vá lỗi.
14
bài học
mỗi bài học có mục tiêu riêng
14
kiểm tra nhanh
3 câu có giải thích
2
kiểm tra tuần
khóa lỗi sau mỗi tuần
14 ngày học
Đi theo thứ tự để tránh học N3 rời rạc
Ngày 1 - ngữ pháp
Mục tiêu và lý do
Phân biệt mục tiêu trạng thái với mục đích hành động trong câu N3 ngắn.
ように / ために
Ngày 2 - ngữ pháp
Lý do và kết quả
Nhận ra lý do trung tính, lý do tích cực, lý do tiêu cực và sự trái kỳ vọng.
ため / おかげで / せいで / のに
Ngày 3 - ngữ pháp
Suy đoán
Phân biệt suy đoán từ vẻ ngoài, cảm giác giống, và thông tin nghe được.
そうだ / ようだ / みたいだ / らしい
Ngày 4 - ngữ pháp
Giải thích
Đọc được câu giải thích nguyên nhân và phủ định một kết luận quá rộng.
わけだ / わけではない / とは限らない
Ngày 5 - ngữ pháp
Thời điểm
Nắm thời điểm hành động đang xảy ra, vừa xảy ra, hoặc nên làm trước khi trạng thái đổi.
ところ / うちに / 最中に
Ngày 6 - ngữ pháp
Mức độ
Đọc được mức độ mạnh, ví dụ cực đoan và so sánh càng A càng B.
ほど / くらい / ば〜ほど
Ngày 7 - ngữ pháp
Lời khuyên
Phân biệt lời khuyên mạnh với tình huống không thể làm vì trách nhiệm hoặc hoàn cảnh.
べきだ / わけにはいかない
Ngày 8 - ngữ pháp
Trạng thái
Nhận ra trạng thái giữ nguyên, bỏ mặc, xu hướng xấu và cảm giác hơi nghiêng về.
まま / っぱなし / がち / 気味
Ngày 9 - ngữ pháp
Tiến triển
Đọc được quan hệ thay đổi cùng nhau và xu hướng đang tiếp diễn.
につれて / にしたがって / つつある / 一方だ
Ngày 10 - ngữ pháp
Bổ sung
Nhận ra câu mở rộng phạm vi và câu nhượng bộ nhẹ.
だけでなく / ばかりでなく / に限らず / とはいえ
Ngày 11 - ngữ pháp
Nguồn tin
Xác định câu đang nói theo nguồn nào, vai trò nào, góc nhìn nào hoặc hướng tới ai.
によると / として / にとって / に対して
Ngày 12 - ngữ pháp
Điều kiện
Đọc được điều kiện, mỗi lần xảy ra, và việc cần làm trước khi bước tiếp.
場合 / たびに / 上で / ないことには
Ngày 13 - đọc hiểu
Từ nối đọc hiểu
Dùng từ nối để đoán quan hệ ý trước khi đọc đáp án.
しかし / そのため / つまり / 一方で
Ngày 14 - tổng hợp
Tổng hợp tuần 2
Kết hợp tín hiệu ngữ pháp, từ nối và từ vựng để chọn đáp án có căn cứ.
Tổng hợp N3
Kiểm tra tuần
Chốt lỗi trước khi mở tuần tiếp theo
Cập nhật: 2026-07-04