Thi thử JLPT N5
Thi thử JLPT N5: bắt đầu bằng bài 10 câu hoặc mô phỏng tự biên soạn
Nếu mới bắt đầu hoặc chỉ có 10-15 phút, làm bài N5 ngắn trước. Khi đã học gần hết N5 và có 45-60 phút, mở mô phỏng 言語知識・読解 tự biên soạn. Sau khi chấm điểm, lỗi sai được lưu để mở phần ôn lỗi rồi quay lại đúng phần yếu.
Bài luyện do JLPTVN tự biên soạn để tự kiểm tra; bài mô phỏng hiện chỉ gồm Kiến thức ngôn ngữ・Đọc hiểu, chưa có 聴解. Không phải đề JLPT chính thức, không có bảo đảm đỗ và không thay thế nguồn chính thức của JLPT.
Chọn bài N5 theo mục tiêu
Bắt đầu bằng lỗi cần sửa, không mở toàn bộ thư viện ngay
Nếu bạn đến từ tìm kiếm như "thi thử JLPT N5", "làm đề thi thử N5" hoặc "JLPT N5 thi thử", bảng này giúp chọn bài đầu tiên trong dưới một phút.
Muốn thi thử N5 nhanh
Tạo lỗi sai thật, xem đáp án rồi quay lại đúng phần cần ôn.
Làm bài N5 ngắnĐã có câu sai đã lưu
Dọn lỗi cũ trước, rồi quay lại bài mô phỏng hoặc bài nhanh khi hàng đợi nhẹ hơn.
Mở phần ôn lỗiChưa biết yếu phần nào
Dùng trước khi mở thư viện dài để chọn từ vựng, ngữ pháp hay đọc hiểu.
Chẩn đoán 15 câuTìm thi thử JLPT N5
Dùng khi đã học gần hết N5, có 45-60 phút và muốn làm phần Kiến thức ngôn ngữ・Đọc hiểu tự biên soạn nghiêm túc hơn.
Mở mô phỏng tự biên soạnTìm từ vựng N5 theo chủ đề
Dùng khi muốn học từ theo lịch đều, rồi quay lại flashcard, mini test và phần ôn lỗi.
Mở lịch 30 ngàySai nhiều trợ từ/ngữ pháp
Ưu tiên nếu hay nhầm は, が, を, に, で trong câu N5.
Luyện trợ từSai vì đọc chậm
Đọc câu ngắn, thông báo và tình huống đời sống trước khi làm đề dài.
Luyện đọc hiểuSai lặp lại cùng một lỗi
Dùng nhóm 30 lỗi để sửa đúng trợ từ, chia động từ, tính từ, đọc hiểu hoặc từ vựng.
Chọn bài sửa điểm yếuGợi ý hôm nay
Làm 3 bước ngắn trước khi mở thư viện dài
Nếu chưa biết chọn bài nào, đi theo thứ tự: kiểm tra nhanh, tạo lỗi sai, rồi ôn lại ngay trong phần ôn lỗi trước khi chọn bài dài hơn.
Bước 1
Làm đề ngắn
Chọn bài tổng hợp để biết phần đang yếu nhất.
Bước 2
Ôn phần sai
Mở lại đáp án, giải thích và danh sách điểm yếu đã lưu.
Bước 3
Làm bài cùng chủ đề
Chuyển sang bài từ vựng, ngữ pháp hoặc đọc hiểu tương ứng.
Vòng học sau khi làm đề
Giữ nhịp N5 bằng 15 phút mỗi ngày
Sau khi biết phần sai, quay lại vòng học ngắn hoặc mở checklist 14 ngày để chọn bước ôn tiếp theo.
Kế hoạch luyện đề
Đọc nhanh trước khi chọn bài tiếp theo
Nếu bạn chưa biết nên làm đề nào trước, các hướng dẫn này giúp chia lịch, nhận diện lỗi và chọn bài luyện đúng điểm yếu.
30 lỗi N5/N4 cần sửa
Chọn đúng lỗi lặp lại, xem ví dụ đúng/sai, làm 5 câu kiểm tra nhỏ và quay lại phần ôn lỗi.
Mở bài sửa điểm yếuĐề thi thử N5 miễn phí
Chọn bài ngắn, mô phỏng 言語知識・読解 tự biên soạn và cách ôn lỗi sau khi chấm điểm.
Đọc hướng dẫn thi thửTừ vựng N5 theo chủ đề 30 ngày
Học 10-15 từ mỗi ngày, làm mini test rồi lưu từ chưa chắc vào phần ôn lỗi.
Mở lịch từ vựng100 từ vựng N5 nền tảng
Bắt đầu từ nhóm từ nền tảng, học bằng flashcard rồi kiểm tra trong bài N5 ngắn.
Đọc 100 từ N5Kanji N5 nên học đầu tiên
Nhận ra số, ngày tháng, người, trường học và động từ cơ bản trước khi mở bài dài.
Mở kanji N5Động từ N5 thể ます, て, ない, た
Sửa lỗi động từ phủ định, quá khứ và thể て bằng bài luyện ngắn theo đúng thứ tự.
Sửa lỗi động từTính từ N5 đuôi い và な
Phân biệt tính từ い/な, phủ định và quá khứ trước khi làm đề tổng hợp.
Sửa lỗi tính từLuyện đề N5 trong 30 ngày
Lịch mini test, đề theo phần, mô phỏng nhẹ và ôn lỗi sai từng tuần.
Mở lịch luyện đềNên thi N5 hay N4?
So sánh điểm hiện tại, thời gian ôn và mức rủi ro trước khi đăng ký cấp độ.
Chọn N5 hay N4Còn 14 ngày thi JLPT
Nếu sắp thi, giảm tài liệu mới và chốt lỗi sai bằng bài ngắn, phần ôn lỗi và checklist.
Xem kế hoạch 14 ngàyĐọc hiểu N5 trong 30 ngày
Tập đọc câu ngắn, đoạn vừa, thông báo và tìm thông tin nhanh hơn.
Mở lịch đọc hiểuLỗi thường gặp khi thi N5
Phân loại lỗi từ vựng, trợ từ, động từ, đọc hiểu và tốc độ làm bài.
Xem lỗi cần sửaTrợ từ N5 hay nhầm
Sửa riêng は, が, を, に, で trước khi làm lại bài ngữ pháp hoặc đề ngắn.
Sửa lỗi trợ từNghe N5 bắt đầu từ đâu?
Ghép từ vựng, trợ từ và câu ngắn để bắt đầu nghe N5 mà không bị quá tải.
Mở lộ trình ngheDạng đề JLPT N5
Luyện theo từng 大問 trong đề N5
Các bài dưới đây bám theo mục tiêu từng dạng: chữ Hán, từ vựng theo ngữ cảnh, ngữ pháp trong câu, sắp xếp câu, đọc hiểu và tìm thông tin. Câu hỏi do JLPTVN tự biên soạn để luyện theo cấu trúc N5, không phải đề chính thức.
言語知識・読解 模擬セット
文字・語彙、文法、読解をまとめて解く、聴解なしのJLPTVN独自作成80問セットです。
言語知識: 文字・語彙
漢字読み、表記、文脈規定、言い換え類義を大問別に練習します。
N5 chữ Hán: chọn cách đọc
20 câu theo dạng 大問1: chọn cách đọc đúng của từ viết bằng kanji.
20 câu - khoảng 14 phút
N5 chữ Hán/kana: chọn cách viết
20 câu theo dạng 大問2: chọn kanji hoặc katakana đúng cho từ viết bằng hiragana.
20 câu - khoảng 14 phút
N5 từ vựng theo ngữ cảnh
20 câu theo dạng 大問3: chọn từ phù hợp nhất với câu và tình huống.
20 câu - khoảng 14 phút
N5 từ gần nghĩa và diễn đạt lại
20 câu theo dạng 大問4: chọn cách nói gần nghĩa nhất với câu đã cho.
20 câu - khoảng 14 phút
言語知識・読解: 文法
文法形式、文の組み立て、文章の文法を形式別に練習します。
N5 ngữ pháp: chọn mẫu đúng
20 câu theo dạng 文の文法1: chọn trợ từ, dạng từ hoặc mẫu câu phù hợp.
20 câu - khoảng 14 phút
N5 ngữ pháp: sắp xếp câu
20 câu theo dạng 文の文法2: chọn câu có thứ tự từ đúng và tự nhiên.
20 câu - khoảng 14 phút
N5 ngữ pháp trong đoạn văn
20 câu theo dạng 文章の文法: chọn câu hoặc mẫu phù hợp với dòng chảy đoạn văn.
20 câu - khoảng 14 phút
言語知識・読解: 読解
短文、中文、情報検索を、N5で出やすい日常場面の独自問題で練習します。
N5 đọc hiểu: đoạn ngắn
20 câu theo dạng 内容理解(短文): đọc đoạn khoảng 80 chữ và chọn thông tin đúng.
20 câu - khoảng 14 phút
N5 đọc hiểu: đoạn vừa
20 câu theo dạng 内容理解(中文): đọc đoạn dài hơn về học tập, đời sống và công việc.
20 câu - khoảng 14 phút
N5 đọc hiểu: tìm thông tin
20 câu theo dạng 情報検索: tìm thông tin cần thiết trong lịch, bảng giá, thông báo hoặc hướng dẫn.
20 câu - khoảng 14 phút
Bắt đầu nhanh
Các bài N5 nên làm trước
Đề thi thử N5 số 1
Đề thi thử N5 ngắn về từ vựng, ngữ pháp và đọc hiểu, có đáp án và gợi ý phần cần ôn.
10 câu - khoảng 7 phút
Kiểm tra nhanh N5
10 câu khởi động N5 về chào hỏi, kanji, trợ từ, thời gian và đọc câu ngắn.
10 câu - khoảng 7 phút
Kiểm tra từ vựng
Kiểm tra từ vựng N5 thông dụng bằng lựa chọn nhiều đáp án.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện ngữ pháp nhanh
Bài ngắn tập trung vào mẫu ngữ pháp N5 dễ gặp trong câu cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện trợ từ N5
10 câu hỏi ngắn về は, が, を, に, で, へ và と trong câu cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện đọc hiểu N5
10 câu hỏi đọc câu ngắn, tin nhắn và ghi chú đơn giản ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Thư viện mở rộng
Mở theo chủ đề khi đã biết phần cần ôn
Các nhóm dưới đây được thu gọn để bạn không phải chọn giữa quá nhiều bài cùng lúc. Hãy mở nhóm đúng với lỗi vừa sai trong bài luyện hoặc trang ôn tập.
Đề tổng hợp N5
Bắt đầu bằng bài ngắn để biết phần yếu trước khi học thêm.
3 bàiMở nhómĐang mở
Đề tổng hợp N5
Bắt đầu bằng bài ngắn để biết phần yếu trước khi học thêm.
Đề thi thử N5 số 1
Đề thi thử N5 ngắn về từ vựng, ngữ pháp và đọc hiểu, có đáp án và gợi ý phần cần ôn.
10 câu - khoảng 7 phút
Kiểm tra nhanh N5
10 câu khởi động N5 về chào hỏi, kanji, trợ từ, thời gian và đọc câu ngắn.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện chào hỏi và giới thiệu N5
10 câu hỏi về chào hỏi, tên, quốc tịch, nghề nghiệp và tự giới thiệu cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Từ vựng và đọc hiểu
Ôn nghĩa từ, câu ngắn và tình huống thường gặp trong đề N5.
13 bàiMở nhómĐang mở
Từ vựng và đọc hiểu
Ôn nghĩa từ, câu ngắn và tình huống thường gặp trong đề N5.
Kiểm tra từ vựng
Kiểm tra từ vựng N5 thông dụng bằng lựa chọn nhiều đáp án.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện kanji N5 cơ bản
Bài ngắn về số, ngày tháng, trường học, tiền, động từ và kanji N5 thường gặp.
16 câu - khoảng 12 phút
Luyện đọc hiểu N5
10 câu hỏi đọc câu ngắn, tin nhắn và ghi chú đơn giản ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện cách nói thời gian N5
10 câu hỏi về giờ, ngày, tuần và tần suất trong hội thoại N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện thời lượng và lịch hẹn N5
10 câu hỏi về từ mấy giờ đến mấy giờ, khoảng thời gian, hẹn gặp và lịch học N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện số tuổi và số lượng N5
10 câu hỏi về số đếm, tuổi, số người, số tầng và cách hỏi số lượng ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện địa điểm N5
10 câu hỏi về nơi chốn, vị trí và cách nói đi đâu trong hội thoại N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện nơi công cộng N5
10 câu hỏi về thư viện, bưu điện, ngân hàng, bệnh viện và nơi công cộng ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện sinh hoạt hằng ngày N5
10 câu hỏi về việc thức dậy, đi làm, ăn uống và thói quen mỗi ngày.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện món ăn và nhà hàng N5
10 câu hỏi về gọi món, đồ uống, bữa ăn và cách nói vị trong tình huống hằng ngày.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện biển báo và thông báo N5
10 câu hỏi đọc biển báo, giờ mở cửa, ghi chú ngắn và thông báo đơn giản ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện quần áo và đồ cá nhân N5
10 câu hỏi về áo khoác, giày, mũ, kính và cách nói mặc/cởi đồ ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện thiên nhiên và ngoài trời N5
10 câu hỏi về núi, sông, biển, công viên, cây, hoa và con vật ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Từ loại và miêu tả
Khóa lại động từ, tính từ, màu sắc và cách nói tình trạng cơ thể.
6 bàiMở nhómĐang mở
Từ loại và miêu tả
Khóa lại động từ, tính từ, màu sắc và cách nói tình trạng cơ thể.
Luyện động từ N5 cơ bản
Bài ngắn về nghĩa động từ N5, thể ます, て, ない, た và dấu thời gian trong câu.
18 câu - khoảng 13 phút
Luyện việc vặt và thao tác N5
10 câu hỏi về mượn, trả, chờ, gọi, bật/tắt và thao tác đơn giản hằng ngày.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện tính từ N5
Bài ngắn về tính từ い/な, phủ định, quá khứ và cách nối danh từ trong câu N5.
14 câu - khoảng 10 phút
Luyện màu sắc và hình dáng N5
10 câu hỏi về màu sắc, kích thước và tính từ miêu tả đồ vật ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện số lượng và tính chất N5
10 câu hỏi về nhiều/ít, nặng/nhẹ, dày/mỏng và cách nói thích/ghét ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện cơ thể và sức khỏe N5
10 câu hỏi về bộ phận cơ thể, bệnh nhẹ, thuốc và cách nói bị đau ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Ngữ pháp và trợ từ
Khóa lại các mẫu câu cơ bản trước khi làm bài tổng hợp.
13 bàiMở nhómĐang mở
Ngữ pháp và trợ từ
Khóa lại các mẫu câu cơ bản trước khi làm bài tổng hợp.
Luyện ngữ pháp nhanh
Bài ngắn tập trung vào mẫu ngữ pháp N5 dễ gặp trong câu cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện thì lịch sự N5
10 câu hỏi về ます, ません, ました và ませんでした trong câu N5 cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện trợ từ N5
10 câu hỏi ngắn về は, が, を, に, で, へ và と trong câu cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện vị trí và tồn tại N5
10 câu hỏi về あります, います, ここ/そこ/あそこ và cách nói vị trí.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện yêu cầu và xin phép N5
10 câu hỏi về てください, てもいいです, てはいけません và lời nhờ lịch sự.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện lý do và quy định N5
10 câu hỏi về から, ので, てもいい, てはいけません và なくてもいいです.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện rủ rê và mong muốn N5
10 câu hỏi về 〜ませんか, 〜ましょう, 〜たいです và cách nói muốn có đồ vật.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện khả năng và sở thích N5
10 câu hỏi về ことができます, のが好きです, 上手です và 下手です trong câu N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện so sánh và lựa chọn N5
10 câu hỏi về より, ほうが, いちばん, どちら và cách chọn đồ vật/người ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện thứ tự và thời điểm N5
10 câu hỏi về trước/sau, rồi mới làm, đã/chưa và tần suất trong câu N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện trạng từ tần suất N5
10 câu hỏi về いつも, よく, ときどき, あまり, ぜんぜん, もう, まだ và cách nói tốc độ.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện liệt kê ví dụ N5+
10 câu hỏi về たり, や và など; có nhắc mẫu cầu nối N4 để nhận diện khi đọc.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện từ để hỏi N5
10 câu hỏi về だれ, どこ, いつ, いくら và cách chọn câu hỏi phù hợp.
10 câu - khoảng 7 phút
Đời sống, trường học và đi lại
Luyện các tình huống N5 thường gặp khi học, ở nhà, mua sắm và di chuyển.
15 bàiMở nhómĐang mở
Đời sống, trường học và đi lại
Luyện các tình huống N5 thường gặp khi học, ở nhà, mua sắm và di chuyển.
Luyện ngày tháng và sự kiện N5
10 câu hỏi về tháng, ngày, sinh nhật, kỳ nghỉ và lịch hẹn cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện mua sắm và số đếm N5
10 câu hỏi về giá tiền, số lượng và mẫu câu mua đồ trong tình huống hằng ngày.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện tiền và thanh toán N5
10 câu hỏi về yên, giá tiền, tiền thừa, hóa đơn và cách trả tiền trong cửa hàng.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện gia đình và con người N5
10 câu hỏi về cách gọi người thân, bạn bè, nghề nghiệp và giới thiệu người khác.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện thăm gia đình N5
10 câu hỏi về đến thăm nhà, họ hàng, quà nhỏ, bữa ăn gia đình và gọi điện hỏi thăm.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện chào hỏi và lớp học N5
10 câu hỏi về chào hỏi, xin phép, cảm ơn và nhờ nói lại trong lớp học N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện người trong trường và công việc N5
10 câu hỏi về học sinh, sinh viên, giáo viên, nhân viên và nghề nghiệp cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện đi lại và phương tiện N5
10 câu hỏi về tàu, xe buýt, nhà ga, vé và cách nói đi làm/đi học hằng ngày.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện thông báo ở nhà ga N5
10 câu hỏi đọc thông báo ngắn về tàu, sân ga, giờ chạy và đổi tuyến ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện nhà bếp và nấu ăn N5
10 câu hỏi về nhà bếp, nấu cơm, cắt rau, rửa bát và chuẩn bị bữa ăn đơn giản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện nhà cửa và phòng N5
10 câu hỏi về nhà, phòng, đồ vật trong phòng và cách nói vị trí cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện đồ điện và thao tác trong phòng N5
10 câu hỏi về đèn, điều hòa, tủ lạnh, máy giặt, cửa sổ và thao tác trong phòng.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện dọn dẹp và việc nhà N5
10 câu hỏi về dọn phòng, giặt đồ, rửa bát, đổ rác và sắp xếp đồ trong nhà.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện lớp học và học tập N5
10 câu hỏi về đồ dùng lớp học, bài tập, câu hỏi và hành động học N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện thời tiết và mùa N5
10 câu hỏi về thời tiết, mùa, nhiệt độ và cách nói kế hoạch theo ngày.
10 câu - khoảng 7 phút
Liên lạc, công việc và dịch vụ
Ôn hội thoại ngắn về cuối tuần, gọi điện, văn phòng, ngân hàng, bưu điện và du lịch.
11 bàiMở nhómĐang mở
Liên lạc, công việc và dịch vụ
Ôn hội thoại ngắn về cuối tuần, gọi điện, văn phòng, ngân hàng, bưu điện và du lịch.
Luyện cuối tuần và sở thích N5
10 câu hỏi về ngày nghỉ, sở thích, âm nhạc, phim ảnh và rủ bạn đi chơi.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện giao tiếp và ngôn ngữ N5
10 câu hỏi về tên, tiếng Nhật, ý nghĩa, phát âm, chữ viết và hội thoại cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện điện thoại và liên lạc N5
10 câu hỏi về gọi điện, số điện thoại, tên, email và lời nhắn đơn giản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện công việc và văn phòng N5
10 câu hỏi về công ty, công việc, giờ làm, nghỉ và hội thoại văn phòng cơ bản.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện ngân hàng và bưu điện N5
10 câu hỏi về gửi thư, rút tiền, tem, phong bì và việc vặt ở ngân hàng/bưu điện.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện điền giấy tờ tại quầy N5
10 câu hỏi về giấy tờ, số thứ tự, chữ ký, tên, địa chỉ và câu hỏi tại quầy dịch vụ.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện gửi đồ và địa chỉ N5
10 câu hỏi về tên, địa chỉ, số điện thoại, thư và kiện hàng ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện hỏi đường và bản đồ N5
10 câu hỏi về rẽ trái/phải, đi thẳng, gần xa và cách hỏi đường ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện du lịch và khách sạn N5
10 câu hỏi về đặt phòng, nhận phòng, hành lý, chìa khóa và lịch trình du lịch ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện tình huống khẩn cấp N5
10 câu hỏi về bị lạc, gọi giúp đỡ, cảnh sát, bệnh viện và đồ bị mất ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Luyện tìm đồ bị mất N5
10 câu hỏi về ví, túi, điện thoại, hỏi nhân viên và báo đồ thất lạc ở mức N5.
10 câu - khoảng 7 phút
Từ vựng N5
Ôn từ trước khi làm đề
Học bằng flashcard và lưu từ chưa nhớ vào danh sách ôn.
Ngữ pháp N5
Vá mẫu câu hay sai
Xem lại trợ từ, たいです, あります/います và mẫu câu cơ bản.
Ôn lỗi
Quay lại câu sai đã lưu
Xử lý điểm yếu trước khi chuyển sang bài mới.
FAQ
Câu hỏi thường gặp
Tìm thi thử JLPT N5 thì nên mở bài nào trước?
Nếu muốn làm nhanh, mở bài N5 ngắn hoặc mini test từ vựng/ngữ pháp trước. Nếu đã học gần hết N5, hãy làm mô phỏng N5 言語知識・読解 tự biên soạn.
Nên bắt đầu luyện đề JLPT N5 từ bài nào?
Nếu mới bắt đầu, hãy làm bài chẩn đoán hoặc đề tổng hợp ngắn trước, sau đó ôn phần sai bằng bài từ vựng, ngữ pháp hoặc đọc hiểu N5.
Thi thử JLPT N5 trên JLPTVN có đáp án không?
Có. Sau khi chấm điểm, mỗi câu hiển thị đáp án đúng và giải thích ngắn để bạn biết phần cần ôn lại.