Bỏ qua menu và vào nội dung chính
JLPTVNStudy sprint
Không phải trang JLPT chính thức.Nguyên tắc biên tậpĐiều khoản
Từ vựng

100 từ vựng JLPT N5 nền tảng theo chủ đề và mẹo học hiệu quả

Tổng hợp 100 từ vựng JLPT N5 nền tảng, chia theo chủ đề cho người mới. Hướng dẫn cách ghi nhớ nhanh, ôn bằng flashcard, mini test và ôn lỗi sai N5 sau bài.

JLPTVN là website học độc lập, không phải trang JLPT chính thức. Với lịch thi, đăng ký và địa điểm thi, hãy kiểm tra thêm nguồn chính thức được dẫn trong bài.

100 từ N5: học rồi kiểm tra

Đọc xong, mở flashcard hoặc mini test từ vựng ngay

Nếu bạn vào bài này để tìm 100 từ N5 đầu tiên, hãy học 10-15 từ rồi kiểm tra bằng flashcard hoặc mini test.

Danh sách này là nhóm từ nền tảng để bắt đầu, không phải danh sách chính thức đầy đủ của JLPT N5.

Cần chọn rộng hơn?

Sau khi học từ, dùng bộ luyện N5 để kiểm tra từ trong câu, trợ từ, động từ, kanji và đọc hiểu. Mở bộ luyện N5

Trong bài này: chọn nhanh phần cần đọc
  1. 1Trả lời nhanh: học 100 từ N5 thế nào?
  2. 2Danh sách 100 từ vựng N5 cơ bản
  3. 3Học 100 từ này xong nên nối sang đâu?
  4. 4Ví dụ nhanh với đại diện từng chủ đề
  5. 5✏️ Cách học từ vựng hiệu quả không bị quên
  6. 6🧠 Gợi ý học thêm
  7. 7Lịch học 7 ngày với danh sách này
  8. 8✅ Kết luận
  9. 9Câu hỏi thường gặp

Bạn đang chuẩn bị thi JLPT N5 nhưng chưa biết bắt đầu học từ vựng như thế nào? Bài viết này sẽ giúp bạn:

  • Nắm được 100 từ vựng nền tảng nên nhận ra sớm ở mức N5
  • Học theo chủ đề để dễ ghi nhớ
  • Biết nhóm từ nào nên ôn bằng flashcard và mini test
  • Nhận được lời khuyên để học từ hiệu quả và không bị quên

Nếu muốn học ngay thay vì chỉ đọc danh sách, hãy mở flashcard từ vựng N5, sau đó làm bài kiểm tra từ vựng N5 hoặc bài N5 ngắn. Khi cần chọn bài tiếp theo, dùng bộ luyện N5. Chỉ chuyển sang mô phỏng N5 Kiến thức ngôn ngữ・Đọc hiểu tự biên soạn khi đã học gần hết từ vựng/ngữ pháp N5.


Trả lời nhanh: học 100 từ N5 thế nào?

Nếu bạn có
1 ngày
Cách học tốt nhất
học 20 từ hay gặp nhất, làm mini test ngay
Bài nên mở tiếp
mini test từ vựng

Không nên chỉ đọc một danh sách dài. Với N5, cách hiệu quả hơn là học theo chủ đề, đặt câu ngắn, rồi kiểm tra lại bằng bài luyện để biết từ nào thật sự đã nhớ.


Danh sách 100 từ vựng N5 cơ bản

Danh sách này không phải danh sách chính thức của JLPT. Đây là 100 từ nền tảng nên nhận ra sớm vì chúng xuất hiện nhiều trong câu giới thiệu, thời gian, địa điểm, đồ vật, ăn uống, động từ và tính từ N5.

Lưu ý với nhóm gia đình: , , , , , trong bảng dưới đây là cách nói về người trong gia đình mình. Khi nói về gia đình người khác, bạn sẽ gặp cách lịch sự hơn như お父さん, お母さん, お兄さん, お姉さん, 弟さん, 妹さん.

Mục 1
1
Từ
Cách đọc
わたし
Nghĩa
tôi
Nhóm
Người
Mục 1
2
Từ
あなた
Cách đọc
あなた
Nghĩa
bạn
Nhóm
Người
Mục 1
3
Từ
Cách đọc
ひと
Nghĩa
người
Nhóm
Người
Mục 1
4
Từ
子ども
Cách đọc
こども
Nghĩa
trẻ em
Nhóm
Người
Mục 1
5
Từ
先生
Cách đọc
せんせい
Nghĩa
giáo viên
Nhóm
Người
Mục 1
6
Từ
学生
Cách đọc
がくせい
Nghĩa
học sinh, sinh viên
Nhóm
Người
Mục 1
7
Từ
友達
Cách đọc
ともだち
Nghĩa
bạn bè
Nhóm
Người
Mục 1
8
Từ
Cách đọc
ちち
Nghĩa
bố tôi
Nhóm
Gia đình
Mục 1
9
Từ
Cách đọc
はは
Nghĩa
mẹ tôi
Nhóm
Gia đình
Mục 1
10
Từ
Cách đọc
あに
Nghĩa
anh trai tôi
Nhóm
Gia đình
Mục 1
11
Từ
Cách đọc
あね
Nghĩa
chị gái tôi
Nhóm
Gia đình
Mục 1
12
Từ
Cách đọc
おとうと
Nghĩa
em trai tôi
Nhóm
Gia đình
Mục 1
13
Từ
Cách đọc
いもうと
Nghĩa
em gái tôi
Nhóm
Gia đình
Mục 1
14
Từ
家族
Cách đọc
かぞく
Nghĩa
gia đình
Nhóm
Gia đình
Mục 1
15
Từ
学校
Cách đọc
がっこう
Nghĩa
trường học
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
16
Từ
会社
Cách đọc
かいしゃ
Nghĩa
công ty
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
17
Từ
Cách đọc
いえ
Nghĩa
nhà
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
18
Từ
部屋
Cách đọc
へや
Nghĩa
phòng
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
19
Từ
Cách đọc
まち
Nghĩa
thị trấn, khu phố
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
20
Từ
Cách đọc
えき
Nghĩa
nhà ga
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
21
Từ
Cách đọc
みせ
Nghĩa
cửa hàng
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
22
Từ
図書館
Cách đọc
としょかん
Nghĩa
thư viện
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
23
Từ
病院
Cách đọc
びょういん
Nghĩa
bệnh viện
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
24
Từ
郵便局
Cách đọc
ゆうびんきょく
Nghĩa
bưu điện
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
25
Từ
銀行
Cách đọc
ぎんこう
Nghĩa
ngân hàng
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
26
Từ
日本
Cách đọc
にほん
Nghĩa
Nhật Bản
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
27
Từ
ベトナム
Cách đọc
ベトナム
Nghĩa
Việt Nam
Nhóm
Địa điểm
Mục 1
28
Từ
今日
Cách đọc
きょう
Nghĩa
hôm nay
Nhóm
Thời gian
Mục 1
29
Từ
明日
Cách đọc
あした
Nghĩa
ngày mai
Nhóm
Thời gian
Mục 1
30
Từ
昨日
Cách đọc
きのう
Nghĩa
hôm qua
Nhóm
Thời gian
Mục 1
31
Từ
Cách đọc
あさ
Nghĩa
buổi sáng
Nhóm
Thời gian
Mục 1
32
Từ
Cách đọc
ひる
Nghĩa
buổi trưa
Nhóm
Thời gian
Mục 1
33
Từ
Cách đọc
よる
Nghĩa
buổi tối
Nhóm
Thời gian
Mục 1
34
Từ
Cách đọc
いま
Nghĩa
bây giờ
Nhóm
Thời gian
Mục 1
35
Từ
時間
Cách đọc
じかん
Nghĩa
thời gian, tiếng đồng hồ
Nhóm
Thời gian
Mục 1
36
Từ
Cách đọc
ふん
Nghĩa
phút
Nhóm
Thời gian
Mục 1
37
Từ
月曜日
Cách đọc
げつようび
Nghĩa
thứ hai
Nhóm
Thời gian
Mục 1
38
Từ
日曜日
Cách đọc
にちようび
Nghĩa
chủ nhật
Nhóm
Thời gian
Mục 1
39
Từ
Cách đọc
いち
Nghĩa
một
Nhóm
Số đếm
Mục 1
40
Từ
Cách đọc
Nghĩa
hai
Nhóm
Số đếm
Mục 1
41
Từ
Cách đọc
さん
Nghĩa
ba
Nhóm
Số đếm
Mục 1
42
Từ
Cách đọc
よん
Nghĩa
bốn
Nhóm
Số đếm
Mục 1
43
Từ
Cách đọc
Nghĩa
năm
Nhóm
Số đếm
Mục 1
44
Từ
Cách đọc
ろく
Nghĩa
sáu
Nhóm
Số đếm
Mục 1
45
Từ
Cách đọc
なな
Nghĩa
bảy
Nhóm
Số đếm
Mục 1
46
Từ
Cách đọc
はち
Nghĩa
tám
Nhóm
Số đếm
Mục 1
47
Từ
Cách đọc
きゅう
Nghĩa
chín
Nhóm
Số đếm
Mục 1
48
Từ
Cách đọc
じゅう
Nghĩa
mười
Nhóm
Số đếm
Mục 1
49
Từ
Cách đọc
ひゃく
Nghĩa
trăm
Nhóm
Số đếm
Mục 1
50
Từ
Cách đọc
せん
Nghĩa
nghìn
Nhóm
Số đếm
Mục 1
51
Từ
Cách đọc
みず
Nghĩa
nước
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
52
Từ
ご飯
Cách đọc
ごはん
Nghĩa
cơm, bữa ăn
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
53
Từ
パン
Cách đọc
パン
Nghĩa
bánh mì
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
54
Từ
お茶
Cách đọc
おちゃ
Nghĩa
trà
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
55
Từ
コーヒー
Cách đọc
コーヒー
Nghĩa
cà phê
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
56
Từ
牛乳
Cách đọc
ぎゅうにゅう
Nghĩa
sữa
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
57
Từ
Cách đọc
にく
Nghĩa
thịt
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
58
Từ
Cách đọc
さかな
Nghĩa
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
59
Từ
野菜
Cách đọc
やさい
Nghĩa
rau
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
60
Từ
果物
Cách đọc
くだもの
Nghĩa
hoa quả
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
61
Từ
りんご
Cách đọc
りんご
Nghĩa
táo
Nhóm
Ăn uống
Mục 1
62
Từ
Cách đọc
ほん
Nghĩa
sách
Nhóm
Đồ vật
Mục 1
63
Từ
Cách đọc
つくえ
Nghĩa
bàn
Nhóm
Đồ vật
Mục 1
64
Từ
椅子
Cách đọc
いす
Nghĩa
ghế
Nhóm
Đồ vật
Mục 1
65
Từ
Cách đọc
くるま
Nghĩa
ô tô
Nhóm
Đồ vật
Mục 1
66
Từ
電車
Cách đọc
でんしゃ
Nghĩa
tàu điện
Nhóm
Đồ vật
Mục 1
67
Từ
自転車
Cách đọc
じてんしゃ
Nghĩa
xe đạp
Nhóm
Đồ vật
Mục 1
68
Từ
Cách đọc
かさ
Nghĩa
ô, dù
Nhóm
Đồ vật
Mục 1
69
Từ
Cách đọc
くつ
Nghĩa
giày
Nhóm
Đồ vật
Mục 1
70
Từ
時計
Cách đọc
とけい
Nghĩa
đồng hồ
Nhóm
Đồ vật
Mục 1
71
Từ
行きます
Cách đọc
いきます
Nghĩa
đi
Nhóm
Động từ
Mục 1
72
Từ
来ます
Cách đọc
きます
Nghĩa
đến
Nhóm
Động từ
Mục 1
73
Từ
見ます
Cách đọc
みます
Nghĩa
xem, nhìn
Nhóm
Động từ
Mục 1
74
Từ
食べます
Cách đọc
たべます
Nghĩa
ăn
Nhóm
Động từ
Mục 1
75
Từ
飲みます
Cách đọc
のみます
Nghĩa
uống
Nhóm
Động từ
Mục 1
76
Từ
読みます
Cách đọc
よみます
Nghĩa
đọc
Nhóm
Động từ
Mục 1
77
Từ
書きます
Cách đọc
かきます
Nghĩa
viết
Nhóm
Động từ
Mục 1
78
Từ
聞きます
Cách đọc
ききます
Nghĩa
nghe, hỏi
Nhóm
Động từ
Mục 1
79
Từ
話します
Cách đọc
はなします
Nghĩa
nói, trò chuyện
Nhóm
Động từ
Mục 1
80
Từ
買います
Cách đọc
かいます
Nghĩa
mua
Nhóm
Động từ
Mục 1
81
Từ
します
Cách đọc
します
Nghĩa
làm
Nhóm
Động từ
Mục 1
82
Từ
あります
Cách đọc
あります
Nghĩa
có, tồn tại (đồ vật)
Nhóm
Động từ
Mục 1
83
Từ
います
Cách đọc
います
Nghĩa
có, ở (người/vật sống)
Nhóm
Động từ
Mục 1
84
Từ
起きます
Cách đọc
おきます
Nghĩa
thức dậy
Nhóm
Động từ
Mục 1
85
Từ
寝ます
Cách đọc
ねます
Nghĩa
ngủ
Nhóm
Động từ
Mục 1
86
Từ
高い
Cách đọc
たかい
Nghĩa
cao, đắt
Nhóm
Tính từ
Mục 1
87
Từ
安い
Cách đọc
やすい
Nghĩa
rẻ
Nhóm
Tính từ
Mục 1
88
Từ
大きい
Cách đọc
おおきい
Nghĩa
to, lớn
Nhóm
Tính từ
Mục 1
89
Từ
小さい
Cách đọc
ちいさい
Nghĩa
nhỏ
Nhóm
Tính từ
Mục 1
90
Từ
新しい
Cách đọc
あたらしい
Nghĩa
mới
Nhóm
Tính từ
Mục 1
91
Từ
古い
Cách đọc
ふるい
Nghĩa
Nhóm
Tính từ
Mục 1
92
Từ
おいしい
Cách đọc
おいしい
Nghĩa
ngon
Nhóm
Tính từ
Mục 1
93
Từ
忙しい
Cách đọc
いそがしい
Nghĩa
bận
Nhóm
Tính từ
Mục 1
94
Từ
寒い
Cách đọc
さむい
Nghĩa
lạnh
Nhóm
Tính từ
Mục 1
95
Từ
暑い
Cách đọc
あつい
Nghĩa
nóng
Nhóm
Tính từ
Mục 1
96
Từ
きれい
Cách đọc
きれい
Nghĩa
đẹp, sạch
Nhóm
Tính từ な
Mục 1
97
Từ
静か
Cách đọc
しずか
Nghĩa
yên tĩnh
Nhóm
Tính từ な
Mục 1
98
Từ
有名
Cách đọc
ゆうめい
Nghĩa
nổi tiếng
Nhóm
Tính từ な
Mục 1
99
Từ
好き
Cách đọc
すき
Nghĩa
thích
Nhóm
Tính từ な
Mục 1
100
Từ
元気
Cách đọc
げんき
Nghĩa
khỏe, tràn đầy năng lượng
Nhóm
Tính từ な

Lưu ý: cách đọc số có thể đổi theo cụm từ. Ví dụ 七時 đọc là しちじ, 四人 đọc là よにん, còn 九月 thường đọc là くがつ. Khi học số N5, hãy học cùng từ đứng sau số.

Nếu học theo bảng này, đừng cố nhớ cả 100 từ trong một lượt. Hãy chọn 10-15 từ mỗi ngày, đặt 3 câu ngắn, rồi dùng flashcard N5 để tự kiểm tra nghĩa trước khi xem đáp án.


Học 100 từ này xong nên nối sang đâu?

Danh sách 100 từ chỉ là điểm bắt đầu. Nếu bạn đọc xong nhưng chưa biết dùng từ trong câu, hãy chọn đúng nhánh học tiếp:

Sau mỗi nhánh, lưu từ hoặc câu sai vào phần ôn lỗi. Khi đã ổn 100 từ đầu tiên, hãy chuyển sang từ vựng N5 theo chủ đề trong 30 ngày để mở rộng đều hơn.

Ví dụ nhanh với đại diện từng chủ đề

Từ vựng
学校
Cách đọc
がっこう
Nghĩa
Trường học
Ví dụ
毎日、学校へ行きます。Tôi đến trường mỗi ngày.
Từ vựng
先生
Cách đọc
せんせい
Nghĩa
Giáo viên
Ví dụ
先生はとてもやさしいです。Cô giáo rất hiền.
Từ vựng
会社
Cách đọc
かいしゃ
Nghĩa
Công ty
Ví dụ
父は会社で働いています。Bố tôi làm việc ở công ty.

Gia đình và bản thân

Từ vựng
Cách đọc
ちち
Nghĩa
Bố
Ví dụ
は40歳です。Bố tôi 40 tuổi.
Từ vựng
Cách đọc
はは
Nghĩa
Mẹ
Ví dụ
は料理が上手です。Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
Từ vựng
Cách đọc
あに
Nghĩa
Anh trai
Ví dụ
は大学生です。Anh tôi là sinh viên.

Ăn uống

Từ vựng
Cách đọc
みず
Nghĩa
Nước
Ví dụ
を飲みます。Tôi uống nước.
Từ vựng
ご飯
Cách đọc
ごはん
Nghĩa
Cơm
Ví dụ
毎朝、ご飯を食べます。Tôi ăn cơm mỗi sáng.
Từ vựng
お茶
Cách đọc
おちゃ
Nghĩa
Trà
Ví dụ
日本のお茶はおいしいです。Trà Nhật rất ngon.

Thời gian và số đếm

Từ vựng
今日
Cách đọc
きょう
Nghĩa
Hôm nay
Ví dụ
今日は日曜日です。Hôm nay là chủ nhật.
Từ vựng
明日
Cách đọc
あした
Nghĩa
Ngày mai
Ví dụ
明日、テストがあります。Ngày mai có bài kiểm tra.
Từ vựng
Cách đọc
いち
Nghĩa
Một
Ví dụ
りんごを一つください。Cho tôi một quả táo.

✏️ Cách học từ vựng hiệu quả không bị quên

Học từ vựng là nền tảng quan trọng khi học tiếng Nhật. Nếu bạn đang ôn thi gấp, hãy ghép danh sách này với lịch ôn JLPT N5 trong 30 ngày, lịch từ vựng N5 theo chủ đề trong 30 ngàylịch luyện đề N5 trong 30 ngày để biết ngày nào nên học, ngày nào nên làm đề. Dưới đây là một số mẹo giúp bạn học nhanh và nhớ lâu:

1. Học theo chủ đề

Thay vì học lẻ tẻ, hãy nhóm từ theo chủ đề như gia đình, trường học, thức ăn…

2. Luôn có ví dụ minh họa

Ví dụ giúp bạn hiểu cách dùng từ. Khi gặp lại, bạn dễ nhớ hơn vì đã “gặp” nó trong ngữ cảnh.

3. Sử dụng flashcard hoặc ứng dụng

Ứng dụng như Anki, Quizlet, Bunpo cho phép bạn học mọi lúc mọi nơi.

4. Viết lại bằng tay

Viết giúp kích thích trí nhớ cơ và tăng sự tập trung.

5. Lặp lại hàng ngày

Dù mỗi ngày chỉ 10 từ, nhưng đều đặn thì một tháng bạn đã có gần 300 từ.

Sau mỗi buổi học, đừng chỉ đánh dấu là đã đọc xong. Hãy chọn 10 từ trong bài này, học bằng flashcard N5, rồi làm mini test từ vựng. Từ nào chưa nhớ nên lưu vào phần ôn để quay lại ở trang ôn tập.


🧠 Gợi ý học thêm

  • Kết hợp học từ vựng với ngữ pháp để tạo câu hoàn chỉnh
  • Khi học từ mới, hãy tự đặt câu có sử dụng từ đó
  • Tạo một “từ điển cá nhân” của bạn gồm các từ bạn đã học

Lịch học 7 ngày với danh sách này

Nếu bạn mở bài này và thấy quá nhiều từ, hãy chia nhỏ:

Ngày
Ngày 1
Cách học
Học nhóm trường học, công việc, gia đình
Ngày
Ngày 2
Cách học
Học nhóm ăn uống và đồ vật hằng ngày
Ngày
Ngày 3
Cách học
Học nhóm thời gian, số đếm, ngày tháng
Ngày
Ngày 4
Cách học
Ôn lại bằng flashcard, chưa thêm từ mới
Ngày
Ngày 5
Cách học
Tự đặt 10 câu ngắn với từ đã học
Ngày
Ngày 6
Cách học
Làm mini test từ vựng và ghi lỗi
Ngày
Ngày 7
Cách học
Ôn lại toàn bộ từ sai, sau đó mới học nhóm mới

Đừng cố học 100 từ trong một buổi. Với N5, nhớ đúng cách đọc và dùng được trong câu quan trọng hơn đọc lướt danh sách dài.


✅ Kết luận

Việc học từ vựng tiếng Nhật không khó nếu bạn có phương pháp đúng. Với danh sách 100 từ vựng JLPT N5 được chia theo chủ đề, kèm một số ví dụ mẫu và mẹo học hiệu quả, bạn có thể xây nền từ vựng chắc hơn trước khi làm bài dài.

Hãy bắt đầu từ một nhóm nhỏ hôm nay, rồi quay lại ôn những từ chưa nhớ trước khi thêm từ mới.

📘 Học tiếp: Từ vựng N5 theo chủ đề trong 30 ngày, Ôn JLPT N5 trong 30 ngày, 10 cấu trúc ngữ pháp N5 thường gặp, luyện đề N5 trong 30 ngày, đề thi thử N5 miễn phí, hoặc kiểm tra trình độ miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

100 từ vựng N5 có đủ để đi thi không?

Chưa đủ cho toàn bộ N5, nhưng đủ để tạo nền đầu tiên. Sau khi nhớ 100 từ này, bạn nên học tiếp theo chủ đề và làm mini test từ vựng.

Nên học từ vựng N5 bằng romaji không?

Không nên phụ thuộc romaji quá lâu. Hãy học hiragana/katakana, sau đó ghi thêm kanji đơn giản để quen mặt chữ trong đề.

Mỗi ngày nên học bao nhiêu từ N5?

Người mới nên học 10-15 từ mới mỗi ngày và dành thời gian ôn từ sai. Học 50 từ một lượt nhưng không ôn lại thường nhanh quên hơn.

Đọc tiếp

Bài liên quan để học tiếp đúng mạch

Học tiếp sau bài này

Chuyển từ bài viết sang lộ trình học 15 phút

Nếu bài viết này cho thấy bạn còn thiếu nền tảng, hãy làm một bài luyện N5 ngắn rồi lưu lỗi sai vào vòng ôn tập. Sau đó quay lại đúng chương ngữ pháp thay vì đọc lan man.

  1. 1. Luyện N5 ngắn

    Chọn bài ngắn nhất để biết điểm yếu hiện tại.

  2. 2. Lưu lỗi sai

    Ghi lại từ vựng, ngữ pháp hoặc câu hỏi cần vá.

  3. 3. Quay lại ôn tập

    Mở phần ôn lỗi hoặc chương ngữ pháp cho phiên 15 phút kế tiếp.

Ôn đúng nền tảng N5 trước khi đọc thêm

Quay về chương liên quan nếu bài viết cho thấy bạn còn nhầm mẫu cơ bản.