Bạn đang chuẩn bị thi JLPT N5 nhưng chưa biết bắt đầu học từ vựng như thế nào? Bài viết này sẽ giúp bạn:
- Nắm được 100 từ vựng nền tảng nên nhận ra sớm ở mức N5
- Học theo chủ đề để dễ ghi nhớ
- Biết nhóm từ nào nên ôn bằng flashcard và mini test
- Nhận được lời khuyên để học từ hiệu quả và không bị quên
Nếu muốn học ngay thay vì chỉ đọc danh sách, hãy mở flashcard từ vựng N5, sau đó làm bài kiểm tra từ vựng N5 hoặc bài N5 ngắn. Khi cần chọn bài tiếp theo, dùng bộ luyện N5. Chỉ chuyển sang mô phỏng N5 Kiến thức ngôn ngữ・Đọc hiểu tự biên soạn khi đã học gần hết từ vựng/ngữ pháp N5.
Trả lời nhanh: học 100 từ N5 thế nào?
- Nếu bạn có
- 1 ngày
- Cách học tốt nhất
- học 20 từ hay gặp nhất, làm mini test ngay
- Bài nên mở tiếp
- mini test từ vựng
- Nếu bạn có
- 7 ngày
- Cách học tốt nhất
- chia theo chủ đề, mỗi ngày 10-15 từ
- Bài nên mở tiếp
- lịch 7 ngày trong bài này
- Nếu bạn có
- 30 ngày
- Cách học tốt nhất
- học từ mới + ôn lỗi + luyện đề nhỏ
- Bài nên mở tiếp
- lịch từ vựng N5 30 ngày
Không nên chỉ đọc một danh sách dài. Với N5, cách hiệu quả hơn là học theo chủ đề, đặt câu ngắn, rồi kiểm tra lại bằng bài luyện để biết từ nào thật sự đã nhớ.
Danh sách 100 từ vựng N5 cơ bản
Danh sách này không phải danh sách chính thức của JLPT. Đây là 100 từ nền tảng nên nhận ra sớm vì chúng xuất hiện nhiều trong câu giới thiệu, thời gian, địa điểm, đồ vật, ăn uống, động từ và tính từ N5.
Lưu ý với nhóm gia đình: 父, 母, 兄, 姉, 弟, 妹 trong bảng dưới đây là cách nói về người trong gia đình mình. Khi nói về gia đình người khác, bạn sẽ gặp cách lịch sự hơn như お父さん, お母さん, お兄さん, お姉さん, 弟さん, 妹さん.
- Mục 1
- 1
- Từ
- 私
- Cách đọc
- わたし
- Nghĩa
- tôi
- Nhóm
- Người
- Mục 1
- 2
- Từ
- あなた
- Cách đọc
- あなた
- Nghĩa
- bạn
- Nhóm
- Người
- Mục 1
- 3
- Từ
- 人
- Cách đọc
- ひと
- Nghĩa
- người
- Nhóm
- Người
- Mục 1
- 4
- Từ
- 子ども
- Cách đọc
- こども
- Nghĩa
- trẻ em
- Nhóm
- Người
- Mục 1
- 5
- Từ
- 先生
- Cách đọc
- せんせい
- Nghĩa
- giáo viên
- Nhóm
- Người
- Mục 1
- 6
- Từ
- 学生
- Cách đọc
- がくせい
- Nghĩa
- học sinh, sinh viên
- Nhóm
- Người
- Mục 1
- 7
- Từ
- 友達
- Cách đọc
- ともだち
- Nghĩa
- bạn bè
- Nhóm
- Người
- Mục 1
- 8
- Từ
- 父
- Cách đọc
- ちち
- Nghĩa
- bố tôi
- Nhóm
- Gia đình
- Mục 1
- 9
- Từ
- 母
- Cách đọc
- はは
- Nghĩa
- mẹ tôi
- Nhóm
- Gia đình
- Mục 1
- 10
- Từ
- 兄
- Cách đọc
- あに
- Nghĩa
- anh trai tôi
- Nhóm
- Gia đình
- Mục 1
- 11
- Từ
- 姉
- Cách đọc
- あね
- Nghĩa
- chị gái tôi
- Nhóm
- Gia đình
- Mục 1
- 12
- Từ
- 弟
- Cách đọc
- おとうと
- Nghĩa
- em trai tôi
- Nhóm
- Gia đình
- Mục 1
- 13
- Từ
- 妹
- Cách đọc
- いもうと
- Nghĩa
- em gái tôi
- Nhóm
- Gia đình
- Mục 1
- 14
- Từ
- 家族
- Cách đọc
- かぞく
- Nghĩa
- gia đình
- Nhóm
- Gia đình
- Mục 1
- 15
- Từ
- 学校
- Cách đọc
- がっこう
- Nghĩa
- trường học
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 16
- Từ
- 会社
- Cách đọc
- かいしゃ
- Nghĩa
- công ty
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 17
- Từ
- 家
- Cách đọc
- いえ
- Nghĩa
- nhà
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 18
- Từ
- 部屋
- Cách đọc
- へや
- Nghĩa
- phòng
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 19
- Từ
- 町
- Cách đọc
- まち
- Nghĩa
- thị trấn, khu phố
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 20
- Từ
- 駅
- Cách đọc
- えき
- Nghĩa
- nhà ga
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 21
- Từ
- 店
- Cách đọc
- みせ
- Nghĩa
- cửa hàng
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 22
- Từ
- 図書館
- Cách đọc
- としょかん
- Nghĩa
- thư viện
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 23
- Từ
- 病院
- Cách đọc
- びょういん
- Nghĩa
- bệnh viện
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 24
- Từ
- 郵便局
- Cách đọc
- ゆうびんきょく
- Nghĩa
- bưu điện
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 25
- Từ
- 銀行
- Cách đọc
- ぎんこう
- Nghĩa
- ngân hàng
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 26
- Từ
- 日本
- Cách đọc
- にほん
- Nghĩa
- Nhật Bản
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 27
- Từ
- ベトナム
- Cách đọc
- ベトナム
- Nghĩa
- Việt Nam
- Nhóm
- Địa điểm
- Mục 1
- 28
- Từ
- 今日
- Cách đọc
- きょう
- Nghĩa
- hôm nay
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 29
- Từ
- 明日
- Cách đọc
- あした
- Nghĩa
- ngày mai
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 30
- Từ
- 昨日
- Cách đọc
- きのう
- Nghĩa
- hôm qua
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 31
- Từ
- 朝
- Cách đọc
- あさ
- Nghĩa
- buổi sáng
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 32
- Từ
- 昼
- Cách đọc
- ひる
- Nghĩa
- buổi trưa
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 33
- Từ
- 夜
- Cách đọc
- よる
- Nghĩa
- buổi tối
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 34
- Từ
- 今
- Cách đọc
- いま
- Nghĩa
- bây giờ
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 35
- Từ
- 時間
- Cách đọc
- じかん
- Nghĩa
- thời gian, tiếng đồng hồ
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 36
- Từ
- 分
- Cách đọc
- ふん
- Nghĩa
- phút
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 37
- Từ
- 月曜日
- Cách đọc
- げつようび
- Nghĩa
- thứ hai
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 38
- Từ
- 日曜日
- Cách đọc
- にちようび
- Nghĩa
- chủ nhật
- Nhóm
- Thời gian
- Mục 1
- 39
- Từ
- 一
- Cách đọc
- いち
- Nghĩa
- một
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 40
- Từ
- 二
- Cách đọc
- に
- Nghĩa
- hai
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 41
- Từ
- 三
- Cách đọc
- さん
- Nghĩa
- ba
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 42
- Từ
- 四
- Cách đọc
- よん
- Nghĩa
- bốn
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 43
- Từ
- 五
- Cách đọc
- ご
- Nghĩa
- năm
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 44
- Từ
- 六
- Cách đọc
- ろく
- Nghĩa
- sáu
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 45
- Từ
- 七
- Cách đọc
- なな
- Nghĩa
- bảy
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 46
- Từ
- 八
- Cách đọc
- はち
- Nghĩa
- tám
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 47
- Từ
- 九
- Cách đọc
- きゅう
- Nghĩa
- chín
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 48
- Từ
- 十
- Cách đọc
- じゅう
- Nghĩa
- mười
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 49
- Từ
- 百
- Cách đọc
- ひゃく
- Nghĩa
- trăm
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 50
- Từ
- 千
- Cách đọc
- せん
- Nghĩa
- nghìn
- Nhóm
- Số đếm
- Mục 1
- 51
- Từ
- 水
- Cách đọc
- みず
- Nghĩa
- nước
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 52
- Từ
- ご飯
- Cách đọc
- ごはん
- Nghĩa
- cơm, bữa ăn
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 53
- Từ
- パン
- Cách đọc
- パン
- Nghĩa
- bánh mì
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 54
- Từ
- お茶
- Cách đọc
- おちゃ
- Nghĩa
- trà
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 55
- Từ
- コーヒー
- Cách đọc
- コーヒー
- Nghĩa
- cà phê
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 56
- Từ
- 牛乳
- Cách đọc
- ぎゅうにゅう
- Nghĩa
- sữa
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 57
- Từ
- 肉
- Cách đọc
- にく
- Nghĩa
- thịt
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 58
- Từ
- 魚
- Cách đọc
- さかな
- Nghĩa
- cá
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 59
- Từ
- 野菜
- Cách đọc
- やさい
- Nghĩa
- rau
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 60
- Từ
- 果物
- Cách đọc
- くだもの
- Nghĩa
- hoa quả
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 61
- Từ
- りんご
- Cách đọc
- りんご
- Nghĩa
- táo
- Nhóm
- Ăn uống
- Mục 1
- 62
- Từ
- 本
- Cách đọc
- ほん
- Nghĩa
- sách
- Nhóm
- Đồ vật
- Mục 1
- 63
- Từ
- 机
- Cách đọc
- つくえ
- Nghĩa
- bàn
- Nhóm
- Đồ vật
- Mục 1
- 64
- Từ
- 椅子
- Cách đọc
- いす
- Nghĩa
- ghế
- Nhóm
- Đồ vật
- Mục 1
- 65
- Từ
- 車
- Cách đọc
- くるま
- Nghĩa
- ô tô
- Nhóm
- Đồ vật
- Mục 1
- 66
- Từ
- 電車
- Cách đọc
- でんしゃ
- Nghĩa
- tàu điện
- Nhóm
- Đồ vật
- Mục 1
- 67
- Từ
- 自転車
- Cách đọc
- じてんしゃ
- Nghĩa
- xe đạp
- Nhóm
- Đồ vật
- Mục 1
- 68
- Từ
- 傘
- Cách đọc
- かさ
- Nghĩa
- ô, dù
- Nhóm
- Đồ vật
- Mục 1
- 69
- Từ
- 靴
- Cách đọc
- くつ
- Nghĩa
- giày
- Nhóm
- Đồ vật
- Mục 1
- 70
- Từ
- 時計
- Cách đọc
- とけい
- Nghĩa
- đồng hồ
- Nhóm
- Đồ vật
- Mục 1
- 71
- Từ
- 行きます
- Cách đọc
- いきます
- Nghĩa
- đi
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 72
- Từ
- 来ます
- Cách đọc
- きます
- Nghĩa
- đến
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 73
- Từ
- 見ます
- Cách đọc
- みます
- Nghĩa
- xem, nhìn
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 74
- Từ
- 食べます
- Cách đọc
- たべます
- Nghĩa
- ăn
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 75
- Từ
- 飲みます
- Cách đọc
- のみます
- Nghĩa
- uống
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 76
- Từ
- 読みます
- Cách đọc
- よみます
- Nghĩa
- đọc
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 77
- Từ
- 書きます
- Cách đọc
- かきます
- Nghĩa
- viết
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 78
- Từ
- 聞きます
- Cách đọc
- ききます
- Nghĩa
- nghe, hỏi
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 79
- Từ
- 話します
- Cách đọc
- はなします
- Nghĩa
- nói, trò chuyện
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 80
- Từ
- 買います
- Cách đọc
- かいます
- Nghĩa
- mua
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 81
- Từ
- します
- Cách đọc
- します
- Nghĩa
- làm
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 82
- Từ
- あります
- Cách đọc
- あります
- Nghĩa
- có, tồn tại (đồ vật)
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 83
- Từ
- います
- Cách đọc
- います
- Nghĩa
- có, ở (người/vật sống)
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 84
- Từ
- 起きます
- Cách đọc
- おきます
- Nghĩa
- thức dậy
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 85
- Từ
- 寝ます
- Cách đọc
- ねます
- Nghĩa
- ngủ
- Nhóm
- Động từ
- Mục 1
- 86
- Từ
- 高い
- Cách đọc
- たかい
- Nghĩa
- cao, đắt
- Nhóm
- Tính từ
- Mục 1
- 87
- Từ
- 安い
- Cách đọc
- やすい
- Nghĩa
- rẻ
- Nhóm
- Tính từ
- Mục 1
- 88
- Từ
- 大きい
- Cách đọc
- おおきい
- Nghĩa
- to, lớn
- Nhóm
- Tính từ
- Mục 1
- 89
- Từ
- 小さい
- Cách đọc
- ちいさい
- Nghĩa
- nhỏ
- Nhóm
- Tính từ
- Mục 1
- 90
- Từ
- 新しい
- Cách đọc
- あたらしい
- Nghĩa
- mới
- Nhóm
- Tính từ
- Mục 1
- 91
- Từ
- 古い
- Cách đọc
- ふるい
- Nghĩa
- cũ
- Nhóm
- Tính từ
- Mục 1
- 92
- Từ
- おいしい
- Cách đọc
- おいしい
- Nghĩa
- ngon
- Nhóm
- Tính từ
- Mục 1
- 93
- Từ
- 忙しい
- Cách đọc
- いそがしい
- Nghĩa
- bận
- Nhóm
- Tính từ
- Mục 1
- 94
- Từ
- 寒い
- Cách đọc
- さむい
- Nghĩa
- lạnh
- Nhóm
- Tính từ
- Mục 1
- 95
- Từ
- 暑い
- Cách đọc
- あつい
- Nghĩa
- nóng
- Nhóm
- Tính từ
- Mục 1
- 96
- Từ
- きれい
- Cách đọc
- きれい
- Nghĩa
- đẹp, sạch
- Nhóm
- Tính từ な
- Mục 1
- 97
- Từ
- 静か
- Cách đọc
- しずか
- Nghĩa
- yên tĩnh
- Nhóm
- Tính từ な
- Mục 1
- 98
- Từ
- 有名
- Cách đọc
- ゆうめい
- Nghĩa
- nổi tiếng
- Nhóm
- Tính từ な
- Mục 1
- 99
- Từ
- 好き
- Cách đọc
- すき
- Nghĩa
- thích
- Nhóm
- Tính từ な
- Mục 1
- 100
- Từ
- 元気
- Cách đọc
- げんき
- Nghĩa
- khỏe, tràn đầy năng lượng
- Nhóm
- Tính từ な
Lưu ý: cách đọc số có thể đổi theo cụm từ. Ví dụ 七時 đọc là しちじ, 四人 đọc là よにん, còn 九月 thường đọc là くがつ. Khi học số N5, hãy học cùng từ đứng sau số.
Nếu học theo bảng này, đừng cố nhớ cả 100 từ trong một lượt. Hãy chọn 10-15 từ mỗi ngày, đặt 3 câu ngắn, rồi dùng flashcard N5 để tự kiểm tra nghĩa trước khi xem đáp án.
Học 100 từ này xong nên nối sang đâu?
Danh sách 100 từ chỉ là điểm bắt đầu. Nếu bạn đọc xong nhưng chưa biết dùng từ trong câu, hãy chọn đúng nhánh học tiếp:
- Bạn đang yếu ở đâu?
- Nhìn kanji quen nhưng không chắc nghĩa
- Học tiếp
- Kanji N5 nên học đầu tiên
- Bài luyện nên làm
- Luyện kanji N5 cơ bản
- Bạn đang yếu ở đâu?
- Biết nghĩa động từ nhưng chia sai
- Học tiếp
- Động từ N5 thể ます, て, ない, た
- Bài luyện nên làm
- Luyện động từ N5
- Bạn đang yếu ở đâu?
- Dùng tính từ sai phủ định/quá khứ
- Học tiếp
- Tính từ N5 đuôi い và な
- Bài luyện nên làm
- Mini test tính từ N5
- Bạn đang yếu ở đâu?
- Quên từ nhanh sau 1-2 ngày
- Học tiếp
- Flashcard N5
- Bài luyện nên làm
- Mini test từ vựng
Sau mỗi nhánh, lưu từ hoặc câu sai vào phần ôn lỗi. Khi đã ổn 100 từ đầu tiên, hãy chuyển sang từ vựng N5 theo chủ đề trong 30 ngày để mở rộng đều hơn.
Ví dụ nhanh với đại diện từng chủ đề
- Từ vựng
- 学校
- Cách đọc
- がっこう
- Nghĩa
- Trường học
- Ví dụ
- 毎日、学校へ行きます。Tôi đến trường mỗi ngày.
- Từ vựng
- 先生
- Cách đọc
- せんせい
- Nghĩa
- Giáo viên
- Ví dụ
- 先生はとてもやさしいです。Cô giáo rất hiền.
- Từ vựng
- 会社
- Cách đọc
- かいしゃ
- Nghĩa
- Công ty
- Ví dụ
- 父は会社で働いています。Bố tôi làm việc ở công ty.
Gia đình và bản thân
- Từ vựng
- 父
- Cách đọc
- ちち
- Nghĩa
- Bố
- Ví dụ
- 父は40歳です。Bố tôi 40 tuổi.
- Từ vựng
- 母
- Cách đọc
- はは
- Nghĩa
- Mẹ
- Ví dụ
- 母は料理が上手です。Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
- Từ vựng
- 兄
- Cách đọc
- あに
- Nghĩa
- Anh trai
- Ví dụ
- 兄は大学生です。Anh tôi là sinh viên.
Ăn uống
- Từ vựng
- 水
- Cách đọc
- みず
- Nghĩa
- Nước
- Ví dụ
- 水を飲みます。Tôi uống nước.
- Từ vựng
- ご飯
- Cách đọc
- ごはん
- Nghĩa
- Cơm
- Ví dụ
- 毎朝、ご飯を食べます。Tôi ăn cơm mỗi sáng.
- Từ vựng
- お茶
- Cách đọc
- おちゃ
- Nghĩa
- Trà
- Ví dụ
- 日本のお茶はおいしいです。Trà Nhật rất ngon.
Thời gian và số đếm
- Từ vựng
- 今日
- Cách đọc
- きょう
- Nghĩa
- Hôm nay
- Ví dụ
- 今日は日曜日です。Hôm nay là chủ nhật.
- Từ vựng
- 明日
- Cách đọc
- あした
- Nghĩa
- Ngày mai
- Ví dụ
- 明日、テストがあります。Ngày mai có bài kiểm tra.
- Từ vựng
- 一
- Cách đọc
- いち
- Nghĩa
- Một
- Ví dụ
- りんごを一つください。Cho tôi một quả táo.
✏️ Cách học từ vựng hiệu quả không bị quên
Học từ vựng là nền tảng quan trọng khi học tiếng Nhật. Nếu bạn đang ôn thi gấp, hãy ghép danh sách này với lịch ôn JLPT N5 trong 30 ngày, lịch từ vựng N5 theo chủ đề trong 30 ngày và lịch luyện đề N5 trong 30 ngày để biết ngày nào nên học, ngày nào nên làm đề. Dưới đây là một số mẹo giúp bạn học nhanh và nhớ lâu:
1. Học theo chủ đề
Thay vì học lẻ tẻ, hãy nhóm từ theo chủ đề như gia đình, trường học, thức ăn…
2. Luôn có ví dụ minh họa
Ví dụ giúp bạn hiểu cách dùng từ. Khi gặp lại, bạn dễ nhớ hơn vì đã “gặp” nó trong ngữ cảnh.
3. Sử dụng flashcard hoặc ứng dụng
Ứng dụng như Anki, Quizlet, Bunpo cho phép bạn học mọi lúc mọi nơi.
4. Viết lại bằng tay
Viết giúp kích thích trí nhớ cơ và tăng sự tập trung.
5. Lặp lại hàng ngày
Dù mỗi ngày chỉ 10 từ, nhưng đều đặn thì một tháng bạn đã có gần 300 từ.
Sau mỗi buổi học, đừng chỉ đánh dấu là đã đọc xong. Hãy chọn 10 từ trong bài này, học bằng flashcard N5, rồi làm mini test từ vựng. Từ nào chưa nhớ nên lưu vào phần ôn để quay lại ở trang ôn tập.
🧠 Gợi ý học thêm
- Kết hợp học từ vựng với ngữ pháp để tạo câu hoàn chỉnh
- Khi học từ mới, hãy tự đặt câu có sử dụng từ đó
- Tạo một “từ điển cá nhân” của bạn gồm các từ bạn đã học
Lịch học 7 ngày với danh sách này
Nếu bạn mở bài này và thấy quá nhiều từ, hãy chia nhỏ:
- Ngày
- Ngày 1
- Cách học
- Học nhóm trường học, công việc, gia đình
- Ngày
- Ngày 2
- Cách học
- Học nhóm ăn uống và đồ vật hằng ngày
- Ngày
- Ngày 3
- Cách học
- Học nhóm thời gian, số đếm, ngày tháng
- Ngày
- Ngày 4
- Cách học
- Ôn lại bằng flashcard, chưa thêm từ mới
- Ngày
- Ngày 5
- Cách học
- Tự đặt 10 câu ngắn với từ đã học
- Ngày
- Ngày 6
- Cách học
- Làm mini test từ vựng và ghi lỗi
- Ngày
- Ngày 7
- Cách học
- Ôn lại toàn bộ từ sai, sau đó mới học nhóm mới
Đừng cố học 100 từ trong một buổi. Với N5, nhớ đúng cách đọc và dùng được trong câu quan trọng hơn đọc lướt danh sách dài.
✅ Kết luận
Việc học từ vựng tiếng Nhật không khó nếu bạn có phương pháp đúng. Với danh sách 100 từ vựng JLPT N5 được chia theo chủ đề, kèm một số ví dụ mẫu và mẹo học hiệu quả, bạn có thể xây nền từ vựng chắc hơn trước khi làm bài dài.
Hãy bắt đầu từ một nhóm nhỏ hôm nay, rồi quay lại ôn những từ chưa nhớ trước khi thêm từ mới.
📘 Học tiếp: Từ vựng N5 theo chủ đề trong 30 ngày, Ôn JLPT N5 trong 30 ngày, 10 cấu trúc ngữ pháp N5 thường gặp, luyện đề N5 trong 30 ngày, đề thi thử N5 miễn phí, hoặc kiểm tra trình độ miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
100 từ vựng N5 có đủ để đi thi không?
Chưa đủ cho toàn bộ N5, nhưng đủ để tạo nền đầu tiên. Sau khi nhớ 100 từ này, bạn nên học tiếp theo chủ đề và làm mini test từ vựng.
Nên học từ vựng N5 bằng romaji không?
Không nên phụ thuộc romaji quá lâu. Hãy học hiragana/katakana, sau đó ghi thêm kanji đơn giản để quen mặt chữ trong đề.
Mỗi ngày nên học bao nhiêu từ N5?
Người mới nên học 10-15 từ mới mỗi ngày và dành thời gian ôn từ sai. Học 50 từ một lượt nhưng không ôn lại thường nhanh quên hơn.