Luyện đề nhanh
Luyện đồ điện và thao tác trong phòng N5
10 câu - khoảng 7 phút. Chọn đáp án cho từng câu, sau đó chấm điểm để biết phần cần ôn lại.
Câu 1
「電気を つけてください。」 gần nghĩa với câu nào?
Câu 2
Chọn câu phù hợp để nói "Xin hãy tắt điều hòa".
Câu 3
「れいぞうこに 水が あります。」 nghĩa là gì?
Câu 4
「テレビを 見ます。」 là hành động nào?
Câu 5
Điền từ phù hợp: 「まどを( )ください。」 = Xin hãy mở cửa sổ.
Câu 6
Chọn câu đúng để nói "Tôi đóng cửa".
Câu 7
「せんたくき」 là đồ vật nào?
Câu 8
Đọc: 「今日は あついです。エアコンを つけましょう。」 Người nói muốn làm gì?
Câu 9
「電話が なっています。」 nghĩa tự nhiên nhất là gì?
Câu 10
Khi ra khỏi phòng, câu nào phù hợp nhất?
Tiến độ trả lời
0/10 câu đã chọn
Còn 10 câu trước khi chấm điểm