Ngữ pháp JLPT N3
Chương 12: Điều kiện và hành động có chủ đích
Các mẫu N3 giúp nói điều kiện cần, giới hạn, hành động định làm và đánh giá một kết quả so với mong đợi.
Sau khi học chương này
Làm bài luyện đúng nhóm ngữ pháp
Làm bài về ためには, ようとする, ないことには, 限り và にしては.
~ためには
Đọc bài ように / ためにÝ nghĩa: để làm được thì
Ví dụ: N3の読解で点を取るためには、語彙と文法を一緒に復習する必要があります。
Cấu trúc: V辞書形 / N + の + ためには
Cách dùng: Dùng khi nêu điều kiện, phương pháp hoặc việc cần thiết để đạt mục tiêu.
Lưu ý: Khác với ために chỉ mục đích; ためには thường kéo theo điều cần làm.
Giải thích chi tiết
ように / ために
Phân biệt mục tiêu, mục đích và điều kiện cần khi đọc câu dài N3.
練習問題
Tiến độ quiz
0/2 câu đã chọn
Đã chọn 0/2 câu. Còn 2 câu để lưu kết quả.
0%Q1. 読解を速く読む( )、毎日短い文章を読むことが必要です。
Q2. 「合格するためには復習が必要です。」 nghĩa là gì?
~ようとする
Ý nghĩa: định, cố gắng làm
Ví dụ: 長い文章を読もうとして、途中で分からなくなりました。
Cấu trúc: V意向形 + とする
Cách dùng: Dùng khi ai đó định làm hoặc cố làm một hành động, thường ngay trước khi xảy ra việc khác.
Lưu ý: ようとしている = đang định/cố; ようとしたところ = vừa định thì.
練習問題
Tiến độ quiz
0/2 câu đã chọn
Đã chọn 0/2 câu. Còn 2 câu để lưu kết quả.
0%Q1. 出かけ( )としたとき、電話が来ました。
Q2. 「説明を読もうとしています。」 nghĩa là gì?
~ないことには
Đọc bài ないことには / 限りÝ nghĩa: nếu không... thì không
Ví dụ: 実際に問題を解かないことには、自分の弱点は分かりません。
Cấu trúc: Vない形 + ことには
Cách dùng: Dùng khi một việc là điều kiện tối thiểu để việc sau xảy ra hoặc được biết.
Lưu ý: Vế sau thường là phủ định hoặc điều không thể xảy ra nếu điều kiện chưa được thực hiện.
Giải thích chi tiết
ないことには / 限り
Nắm điều kiện tối thiểu và phạm vi thông tin khi đọc câu N3.
練習問題
Tiến độ quiz
0/2 câu đã chọn
Đã chọn 0/2 câu. Còn 2 câu để lưu kết quả.
0%Q1. 読んでみない( )、難しいかどうか分かりません。
Q2. 「聞いてみないことには判断できない。」 nghĩa là gì?
Ý nghĩa: trong phạm vi, chừng nào còn
Ví dụ: 時間がある限り、読解問題を一つでも解きます。
Cấu trúc: V辞書形 / Vている / N + の + 限り
Cách dùng: Dùng để nói điều kiện còn tiếp tục hoặc phạm vi thông tin/khả năng.
Lưu ý: 私が知っている限り = theo phạm vi tôi biết.
Giải thích chi tiết
ないことには / 限り
Nắm điều kiện tối thiểu và phạm vi thông tin khi đọc câu N3.
練習問題
Tiến độ quiz
0/2 câu đã chọn
Đã chọn 0/2 câu. Còn 2 câu để lưu kết quả.
0%Q1. 時間がある( )、復習を続けます。
Q2. 「私が知っている限り、締切は明日です。」 nghĩa là gì?
~にしては
Ý nghĩa: so với, xét là... thì
Ví dụ: 初めてN3の読解を解いたにしては、よくできました。
Cấu trúc: V普通形 / Aい / Aな + な / N + にしては
Cách dùng: Dùng khi kết quả khác với điều thường mong đợi từ tiêu chuẩn được nêu.
Lưu ý: Thường có sắc thái đánh giá: 初めてにしては上手, 子どもにしては詳しい.
練習問題
Tiến độ quiz
0/2 câu đã chọn
Đã chọn 0/2 câu. Còn 2 câu để lưu kết quả.
0%Q1. 初めて( )は、よく話せています。
Q2. 「新人にしては仕事が速い。」 nghĩa là gì?