JLPTVNStudy sprint

Ngữ pháp JLPT N5

Chương 17: Liệt kê ví dụ và làm hai việc cùng lúc

Học cách liệt kê hoạt động, nêu ví dụ người/vật và nói hai hành động xảy ra cùng lúc bằng ~たり~たりします, ~ながら, ~や và ~など.

~たり~たりします

Ý nghĩa: làm những việc như..., khi thì..., khi thì...

Ví dụ: 日曜日に本を読んだり、音楽を聞いたりします。

Cấu trúc: động từ thể た + り、動詞 thể た + りします

Cách dùng: Dùng để liệt kê vài hoạt động tiêu biểu, không cần kể hết toàn bộ việc đã làm.

Lưu ý: Các động từ trước たり dùng thể た: 読む -> 読んだり, 聞く -> 聞いたり. Cuối câu thường là します.

練習問題

Tiến độ quiz

0/3 câu đã chọn

Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.

0%

Q1. 休みの日に映画を見(   )、さんぽし(   )します。

Q2. 「本を読んだり、音楽を聞いたりします」 nghĩa là gì?

Q3. Mẫu ~たり~たりします dùng với dạng động từ nào?

~ながら

Ý nghĩa: vừa làm... vừa...

Ví dụ: 音楽を聞きながら、宿題をします。

Cấu trúc: động từ bỏ ます + ながら + động từ chính

Cách dùng: Dùng khi hai hành động diễn ra cùng lúc, trong đó hành động sau là hành động chính.

Lưu ý: Dạng trước ながら lấy từ thể ます bỏ ます: 聞きます -> 聞きながら, 食べます -> 食べながら.

練習問題

Tiến độ quiz

0/3 câu đã chọn

Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.

0%

Q1. 音楽を聞き(   )、日本語を勉強します。

Q2. 「テレビを見ながらごはんを食べます」 nghĩa là gì?

Q3. 読みます chuyển sang trước ながら như thế nào?

~や

Ý nghĩa: và..., những thứ như...

Ví dụ: つくえの上に本やノートがあります。

Cấu trúc: danh từ + や + danh từ

Cách dùng: Dùng để liệt kê một vài ví dụ trong nhóm đồ vật, người hoặc nơi chốn.

Lưu ý: ~や khác ~と ở chỗ ~と liệt kê đầy đủ hơn, còn ~や gợi ý rằng vẫn còn ví dụ khác.

練習問題

Tiến độ quiz

0/3 câu đã chọn

Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.

0%

Q1. かばんに本(   )ペンがあります。

Q2. 「パンや牛乳を買います」 nghĩa là gì?

Q3. Khi muốn nêu vài ví dụ danh từ, chọn mẫu nào?

~など

Ý nghĩa: vân vân, những thứ như...

Ví dụ: スーパーで野菜やくだものなどを買いました。

Cấu trúc: danh từ + など

Cách dùng: Dùng sau danh từ hoặc sau danh sách ví dụ để nói còn có những thứ tương tự.

Lưu ý: ~など thường đi sau danh sách với ~や: 本やノートなど. Không dùng cho danh sách cần nói đầy đủ từng món.

練習問題

Tiến độ quiz

0/3 câu đã chọn

Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.

0%

Q1. コンビニでおにぎりや水(   )を買いました。

Q2. 「本や雑誌などがあります」 nghĩa là gì?

Q3. Cách nào tự nhiên nhất để nói 'trà, cà phê, v.v.'?