Luyện đề nhanh
Kiểm tra nhanh N4 tổng hợp
10 câu - khoảng 7 phút. Chọn đáp án cho từng câu, sau đó chấm điểm để biết phần cần ôn lại.
Câu 1
Chọn câu tự nhiên để nói "Vì hôm nay bận nên tôi sẽ gửi tài liệu vào ngày mai".
Câu 2
「確認する」 gần nghĩa nhất với hành động nào?
Câu 3
Điền mẫu đúng: 日本語のメールが読める( )なりました。
Câu 4
Đọc: 「会議は午後3時に変わりました。前の予定より1時間遅いです。」 Cuộc họp đổi sang mấy giờ?
Câu 5
Chọn nghĩa đúng của 「必要な書類」.
Câu 6
Câu nào nhờ lịch sự "Anh/chị có thể giải thích thêm một lần nữa không?"
Câu 7
「急に予定が変わりました。」 nghĩa là gì?
Câu 8
Đọc: 「レポートを出したあとで、先生に質問します。」 Người nói sẽ hỏi giáo viên khi nào?
Câu 9
Chọn câu tự nhiên để nói "Tôi học từ mới để đọc tài liệu N4".
Câu 10
「参加する」 dùng tự nhiên trong câu nào?
Tiến độ trả lời
0/10 câu đã chọn
Còn 10 câu trước khi chấm điểm