Luyện đề nhanh
Luyện mẫu câu N4 cơ bản
10 câu - khoảng 7 phút. Chọn đáp án cho từng câu, sau đó chấm điểm để biết phần cần ôn lại.
Câu 1
「日本へ行ったことがあります。」 nghĩa là gì?
Câu 2
Chọn câu tự nhiên để nói "Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi".
Câu 3
「漢字を覚えるために、毎日書いています。」 dùng 「ために」 để nói gì?
Câu 4
Chọn nghĩa đúng của 「ここで写真を撮ってはいけません。」
Câu 5
「辞書を使ってもかまいません。」 gần nghĩa nhất với câu nào?
Câu 6
Khi muốn nói "Tôi phải nộp báo cáo trước thứ Sáu", chọn câu nào?
Câu 7
「休みの日は本を読んだり、映画を見たりします。」 diễn tả điều gì?
Câu 8
Chọn câu phù hợp để nói "Từ tháng sau tôi sẽ có thể đọc email tiếng Nhật".
Câu 9
「会議では日本語で話すことになっています。」 nghĩa là gì?
Câu 10
Chọn câu tự nhiên để nhờ người khác nói chậm hơn.
Tiến độ trả lời
0/10 câu đã chọn
Còn 10 câu trước khi chấm điểm