Câu 1
決定事項 nghĩa là gì?
- Điểm đã quyết định
- Màn hình lỗi
- Tên framework
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: Điểm đã quyết định
決定事項 dùng để tổng hợp kết luận meeting, không phải ý kiến đang thảo luận.
Scenario practice - Day 9
Meeting thống nhất PM xác nhận wording, bạn sửa UI, QA test lại sau deploy.
3 câu role-play
Câu 1
Đáp án: Điểm đã quyết định
決定事項 dùng để tổng hợp kết luận meeting, không phải ý kiến đang thảo luận.
Câu 2
Đáp án: Aの確認は田中さん、Bの修正は私が本日中に対応します。
Câu này có task, owner và deadline, đủ để tránh lệch hiểu sau meeting.
Câu 3
Đáp án: Tổng hợp, sắp xếp lại
整理します tự nhiên khi bạn sắp xếp lại quyết định, câu hỏi hoặc action item.
Sau scenario