Câu 1
見込みです dùng để nói gì?
- Dự kiến
- Đã bị hủy
- Không thể làm
Xem đáp án và giải thích
Đáp án: Dự kiến
見込みです là cách báo forecast/ETA tự nhiên trong công việc.
Scenario practice - Day 8
Requirement mới làm task tăng thêm nửa ngày. Release vẫn muốn trong hôm nay nếu có thể giảm scope.
3 câu role-play
Câu 1
Đáp án: Dự kiến
見込みです là cách báo forecast/ETA tự nhiên trong công việc.
Câu 2
Đáp án: 本日中に必要な場合は、検索条件の追加を次リリースに回す案があります。
Câu này giúp PM chọn trade-off: giữ deadline bằng cách chuyển scope sang release sau.
Câu 3
Đáp án: Chỉ nói 多分遅れます
Chỉ nói trễ khiến người nghe không quyết định được. Cần ETA và option.
Sau scenario