JLPTVNStudy sprint
Không phải JLPT official.Nguyên tắc biên tập

Ngữ pháp JLPT N5

Chương 7: Thể て và cách nối câu

Học cách sử dụng động từ thể て để nối câu, diễn đạt trình tự hành động, nói trước/sau một việc, yêu cầu, cho phép, và hành động đang diễn ra.

~て

Ý nghĩa: nối câu hoặc diễn đạt hành động theo thứ tự

Ví dụ: シャワーをあびて、がっこうへいきます。

Cấu trúc: V(て形)

Cách dùng: Dùng để nối hai hành động theo trình tự hoặc diễn đạt lý do, yêu cầu.

Lưu ý: Động từ nhóm 1, 2, 3 có quy tắc chia thể て khác nhau. Dùng trong nhiều cấu trúc khác.

練習問題

Tiến độ quiz

0/3 câu đã chọn

Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.

0%

Q1. ごはんを(   )、しゅくだいをします。

Q2. ドアを(   )ください。

Q3. くつを(   )、へやにはいります。

~てから

Ý nghĩa: sau khi ~ thì ~

Ví dụ: ごはんをたべてからしゅくだいをします。

Cấu trúc: V(て形) + から + V2

Cách dùng: Diễn đạt hành động xảy ra sau khi hành động khác kết thúc.

Lưu ý: Không dùng ~てから cho hành động diễn ra đồng thời.

練習問題

Tiến độ quiz

0/3 câu đã chọn

Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.

0%

Q1. うちへ(   )からテレビをみます。

Q2. ばんごはんを(   )からでかけましょう。

Q3. にほんに(   )からにほんごをべんきょうしました。

~前に

Ý nghĩa: trước khi ~

Ví dụ: ねる前に、あしたのじゅんびをします。

Cấu trúc: V(辞書形) + 前に / N + の前に

Cách dùng: Dùng để nói một hành động xảy ra trước một hành động hoặc sự kiện khác.

Lưu ý: Với động từ dùng dạng từ điển: ねる前に. Với danh từ thêm の: テストの前に.

練習問題

Tiến độ quiz

0/3 câu đã chọn

Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.

0%

Q1. ねる(   )に、はをみがきます。

Q2. テスト(   )前に、もういちどべんきょうします。

Q3. 「食べる前に手をあらいます」 nghĩa là gì?

~たあとで

Ý nghĩa: sau khi đã ~

Ví dụ: しゅくだいをしたあとで、テレビをみます。

Cấu trúc: V(た形) + あとで / N + のあとで

Cách dùng: Dùng để nói hành động xảy ra sau khi một hành động hoặc sự kiện đã kết thúc.

Lưu ý: Với động từ dùng thể た: べんきょうしたあとで. Với danh từ thêm の: しごとのあとで.

練習問題

Tiến độ quiz

0/3 câu đã chọn

Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.

0%

Q1. ごはんを(   )あとで、くすりをのみます。

Q2. しごと(   )あとで、日本語をべんきょうします。

Q3. 「宿題をしたあとで、ゲームをします」 nghĩa là gì?

~ています

Ý nghĩa: đang làm / trạng thái tiếp diễn

Ví dụ: いま、べんきょうしています。

Cấu trúc: V(て形) + います

Cách dùng: Diễn đạt hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp tục.

Lưu ý: Với hành động khoảnh khắc → trạng thái. Với hành động kéo dài → tiếp diễn.

練習問題

Tiến độ quiz

0/3 câu đã chọn

Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.

0%

Q1. ともだちはいまえいごを(   )います。

Q2. いまなにを(   )いますか?

Q3. かれはテレビを(   )います。

~て、~

Ý nghĩa: và rồi ~ (nối hành động)

Ví dụ: おきて、シャワーをあびて、あさごはんをたべます。

Cấu trúc: V1(て形)、V2(て形)、V3...

Cách dùng: Nối nhiều hành động theo thứ tự xảy ra.

Lưu ý: Chỉ hành động theo trình tự. Không dùng để nối mệnh đề độc lập không liên quan.

練習問題

Tiến độ quiz

0/3 câu đã chọn

Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.

0%

Q1. くつを(   )、うちにはいります。

Q2. かおを(   )、はをみがきます。

Q3. うちへ(   )、てがみをよみました。