Ngữ pháp JLPT N5
Chương 5: Tính từ đuôi い và な
Học cách chia và sử dụng tính từ đuôi い và な trong các dạng khẳng định, phủ định và quá khứ.
~い
Ý nghĩa: tính từ đuôi い (dạng khẳng định hiện tại)
Ví dụ: このりんごはあまいです。
Cấu trúc: Aい + です
Cách dùng: Diễn tả trạng thái, tính chất của sự vật ở hiện tại một cách lịch sự.
Lưu ý: Không cần thêm な. Đây là dạng cơ bản của tính từ đuôi い.
練習問題
Tiến độ quiz
0/3 câu đã chọn
Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.
0%Q1. このりんごは( )です。
Q2. そのやまは( )です。
Q3. きょうのてんきは( )です。
~くない
Ý nghĩa: tính từ đuôi い dạng phủ định
Ví dụ: このりんごはあまくないです。
Cấu trúc: Aい (bỏ い) + くない + です
Cách dùng: Diễn tả sự phủ định của tính từ đuôi い một cách lịch sự.
Lưu ý: Không dùng với tính từ đuôi な. Với いい chuyển thành よくない.
練習問題
Tiến độ quiz
0/3 câu đã chọn
Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.
0%Q1. このカレーは( )です。
Q2. きょうは( )です。
Q3. このほんは( )です。
~かった
Ý nghĩa: tính từ đuôi い dạng quá khứ
Ví dụ: きのうはさむかったです。
Cấu trúc: Aい (bỏ い) + かった + です
Cách dùng: Dùng để nói trạng thái trong quá khứ với tính từ đuôi い.
Lưu ý: Không dùng với tính từ đuôi な. Với いい chuyển thành よかった.
練習問題
Tiến độ quiz
0/3 câu đã chọn
Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.
0%Q1. きのうは( )です。
Q2. テストは( )です。
Q3. そのえいがは( )です。
~くなかった
Ý nghĩa: tính từ đuôi い dạng phủ định quá khứ
Ví dụ: きのうはさむくなかったです。
Cấu trúc: Aい (bỏ い) + くなかった + です
Cách dùng: Dùng để nói rằng một trạng thái không xảy ra trong quá khứ.
Lưu ý: Không áp dụng với tính từ đuôi な. Với いい chuyển thành よくなかった.
練習問題
Tiến độ quiz
0/3 câu đã chọn
Đã chọn 0/3 câu. Còn 3 câu để lưu kết quả.
0%Q1. きのうのてんきは( )です。
Q2. そのほんは( )です。
Q3. ケーキは( )です。